Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu
Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:
| Số TT | Mô tả hàng hóa | Thuộc các nhóm hàng, phân nhóm, mã số | Thuế suất (%) | ||
| 45 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối | 44.02 | |||
| - Của tre | 4402 | 10 | 00 | 10 | |
| - Loại khác: | |||||
| - - Than gáo dừa | 4402 | 90 | 10 | 0 | |
| - - Than gỗ rừng trồng | 4402 | 90 | 90 | 5 | |
| - - Loại khác | 4402 | 90 | 90 | 10 | |