Điều 2. Mức thu phí, lệ phí
1. Mức thu phí thẩm định
a) Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị), mức thu phí được xác định theo công thức sau:
| Mức thu phí | = | Chi phí thẩm định | x | K | x | M |
Trong đó:
- Chi phí thẩm định: 42.000.000 đồng (Mức chi phí tối thiểu thực hiện đánh giá hồ sơ, kiểm tra thực tế tại tổ chức và họp Hội đồng thẩm định một hồ sơ đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường).
- K: Hệ số vị trí địa lý theo khu vực của tổ chức đề nghị chứng nhận, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
- M: Hệ số điều chỉnh theo số lượng thông số môi trường đề nghị chứng nhận.
Mức phí thẩm định cụ thể như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| M K | Dưới 16 thông số (M = 1,0) | Từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2) | Từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) | Từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) | Trên 60 thông số (M = 1,8) |
| Đồng bằng Bắc bộ (K = 1,0) | 42.000 | 50.400 | 58.800 | 67.200 | 75.600 |
| Trung du, miền núi phía Bắc (K = 1,1) | 46.200 | 55.440 | 64.680 | 73.920 | 83.160 |
| Bắc trung Bộ và duyên hải miền trung (K = 1,2) | 50.400 | 60.480 | 70.560 | 80.640 | 90.720 |
| Tây nguyên (K = 1,3) | 54.600 | 65.520 | 76.440 | 87.360 | 98.280 |
| Đồng bằng Nam bộ (K = 1,4) | 58.800 | 70.560 | 82.080 | 94.080 | 105.840 |
b) Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức vẫn còn giá trị, mức phí cụ thể như sau:
| Số TT | Số lượng thông số môi trường đề nghị chứng nhận | Mức thu (1.000 đồng) |
| 1 | Dưới 16 thông số | 13.000 |
| 2 | Từ 16 đến 30 thông số | 15.600 |
| 3 | Từ 31 đến 45 thông số | 18.200 |
| 4 | Từ 46 đến 60 thông số | 20.800 |
| 5 | Trên 60 thông số | 23.400 |
2. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường là 200.000 đồng/giấy/lần cấp.