vanban.org

Thông tư số 52/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/01/2010
Bộ Tài chính Ban hành 17/03/2009 Hiệu lực 17/03/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 13/01/2010 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52/2009/TT-BTC

Hà Nội, ngày 17 tháng 03 năm 2009

THÔNG TƯ

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/09/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này thay thế mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng tương ứng được quy định tại các Quyết định số 67/2008/QĐ-BTC ngày 05/8/2008; Quyết định số 83/2008/QĐ-BTC ngày 03/10/2008; Quyết định số 123/2008/QĐ-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 20/03/2009./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)
 Nguyễn Công Nghiệp

DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨỦ MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2009/TT-BTC ngày 17/03/2009 của Bộ Tài chính)

-----------------------------

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%)
           
02.01       Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh.  
0201 10 00 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 33
0201 20 00 00 - Thịt pha có xương khác 20
0201 30 00 00 - Thịt lọc không xương 17
02.02       Thịt trâu, bò, đông lạnh.  
0202 10 00 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 20
0202 20 00 00 - Thịt pha có xương khác 20
0202 30 00 00 - Thịt lọc không xương 17
02.03       Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh  
        -Tươi hoặc ướp lạnh:  
0203 11 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 28
0203 12 00 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 28
0203 19 00 00 - - Loại khác 28
        - Đông lạnh:  
0203 21 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 24
0203 22 00 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 24
0203 29 00 00 - - Loại khác 24
02.06       Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.  
0206 10 00 00 - Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 15
        - Của trâu, bò, đông lạnh:  
0206 21 00 00 - - Lưỡi 11
0206 22 00 00 - - Gan 11
0206 29 00 00 - - Loại khác 11
0206 30 00 00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 11
        - Của lợn, đông lạnh:  
0206 41 00 00 - - Gan 11
0206 49 00 00 - - Loại khác 11
0206 80 00 00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 10
0206 90 00 00 - Loại khác, đông lạnh 10
04.04       Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  
0404 10     - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:  
        - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:  
0404 10 11 00 - - - Whey 0
0404 10 19 00 - - - Loại khác 0
        - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật:  
0404 10 91 00 - - - Whey 0
0404 10 99 00 - - - Loại khác 0
0404 90 00 00 - Loại khác 0
07.13       Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.  
0713 10     - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):  
0713 10 10 00 - - Phù hợp để làm giống 0
0713 10 90   - - Loại khác:  
0713 10 90 10 - - - Loại dùng làm thức ăn cho động vật 10
0713 10 90 90 - - - Loại khác 10
0713 20     - Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos):  
0713 20 10 00 - - Phù hợp để làm giống 0
0713 20 90 00 - - Loại khác 10
        - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):  
0713 31     - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:  
0713 31 10 00 - - - Phù hợp để làm giống 0
0713 31 90 00 - - - Loại khác 10
0713 32     - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):  
0713 32 10 00 - - - Phù hợp để làm giống 0
0713 32 90 00 - - - Loại khác 10
0713 33     - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):  
0713 33 10 00 - - - Phù hợp để làm giống 0
0713 33 90 00 - - - Loại khác 10
0713 39     - - Loại khác:  
0713 39 10 00 - - - Phù hợp để làm giống 0
0713 39 90 00 - - - Loại khác 10
0713 40     - Đậu lăng:  
0713 40 10 00 - - Phù hợp để làm giống 0
0713 40 90 00 - - Loại khác 10
0713 50     - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):  
0713 50 10 00 - - Phù hợp để làm giống 0
0713 50 90 00 - - Loại khác 10
0713 90     - Loại khác:  
0713 90 10 00 - - Phù hợp để làm giống 0
0713 90 90 00 - - Loại khác 10
10.08       Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.  
1008 10 00 00 - Kiều mạch 5
1008 20 00 00 - Kê 0
1008 30 00 00 - Hạt cây thóc chim (họ lúa) 10
1008 90 00 00 - Ngũ cốc khác 5
29.22       Hợp chất amino chức oxy.  
        - Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:  
2922 11 00 00 - - Monoethanolamin và muối của chúng 3
2922 12 00 00 - - Diethanolamin và muối của chúng 3
2922 13 00 00 - - Triethanolamine và muối của chúng 3
2922 14 00 00 - - Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng 0
2922 19     - - Loại khác:  
2922 19 10 00 - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao 0
2922 19 20 00 - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) 3
2922 19 90 00 - - - Loại khác 3
        - Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:  
2922 21 00 00 - - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng 3
2922 29 00 00 - - Loại khác 3
        - Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng:  
2922 31 00 00 - - Amfepramon (INN), methadon (INN) và normethadon (INN); muối của chúng 0
2922 39 00 00 - - Loại khác 3
        - Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:  
2922 41 00 00 - - Lysin và este của nó; muối của chúng 0
2922 42     - - Axit glutamic và muối của chúng:  
2922 42 10 00 - - - Axit glutamic 10
2922 42 20 00 - - - Muối natri của axit glutamic 32
2922 42 90 00 - - - Muối khác 32
2922 43 00 00 - - Axit anthranilic và muối của nó 3
2922 44 00 00 - - Tilidine (INN) và muối của nó 3
2922 49     - - Loại khác:  
2922 49 10 00 - - - Axit mefenamic và muối của chúng 0
2922 49 90 00 - - - Loại khác 3
2922 50     - Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:  
2922 50 10 00 - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng 0
2922 50 90 00 - - Loại khác 0
Mục lục Bấm để đi tới điều