Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98
Sửa đổi, bổ sung nhóm 98.10 tại Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II | Thuế suất (%) | ||||
| 98.10 | Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe. | ||||||
| 9810 | 00 | 10 | - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe | 7213 | 91 | 90 | 0 |
| 9810 | 00 | 90 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe | 7326 | 20 | 90 | 0 |