Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT ngày 18/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
1. Sửa đổi, bổ sung Thứ tự số 1 như sau:
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa |
| 1 | Giống cây trồng nông nghiệp gồm: Giống lúa, ngô, lạc, đậu tương và giống khoai tây |
2. Sửa đổi, bổ sung Thứ tự số 10 như sau:
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa |
| 10 | Thuốc bảo vệ thực vật |
| 10. 1 | Nguyên liệu (thuốc kỹ thuật) và thuốc thành phẩm trừ côn trùng (sâu) hại |
| 10. 2 | Nguyên liệu (thuốc kỹ thuật) và thuốc thành phẩm trừ bệnh hại cây trồng |
| 10. 3 | Nguyên liệu (thuốc kỹ thuật) và thuốc thành phẩm trừ cỏ dại hại cây trồng |
| 10. 4 | Nguyên liệu (thuốc kỹ thuật) và thuốc thành phẩm trừ chuột hại cây trồng |
| 10. 5 | Nguyên liệu (thuốc kỹ thuật) và thuốc thành phẩm điều hòa sinh trưởng cây trồng |
| 10. 6 | Nguyên liệu (thuốc kỹ thuật) và thuốc thành phẩm dẫn dụ trừ côn trùng |
| 10. 7 | Nguyên liệu (thuốc kỹ thuật) và thuốc thành phẩm trừ nhuyễn thể hại cây trồng |
| 10. 8 | Nguyên liệu (thuốc kỹ thuật) và thuốc thành phẩm bảo quản lâm sản, hàng mỹ nghệ |
| 10. 9 | Các chất hỗ trợ (chất trải) |
3. Sửa đổi, bổ sung Thứ tự số 13 như sau:
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa |
| 13 | Thức ăn và chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi |
| 13. 1 | Thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà |
| 13. 2 | Thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt |
| 13. 3 | Thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn |
| 13. 4 | Thức ăn chăn nuôi cho bê và bò thịt |
4. Bổ sung Thứ tự số 20 như sau:
| TT | Tên sản phẩm, hàng hoá |
| 20 | Các loại máy móc, thiết bị sản xuất nông nghiệp có khả năng gây mất an toàn |