vanban.org

Điều 26. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe — Thông tư 46/2012/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 6/6 · từ 01/01/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 58/2015/TT-BGTVT · 20/10/2015 Sửa đổi, bổ sung: 30/2015/TT-BGTVT · 14/07/2015
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 07/11/2012 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 8 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ · 46/2012/TT-BGTVT
Thông tư số 15/2011/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2009/TT-BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ · 15/2011/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 46/2012/TT-BGTVT › Phần II › Chương II › Mục 2 › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe

1. Thời gian đào tạo

a) Hạng B1 lên B2: 94 giờ (lý thuyết: 44, thực hành lái xe: 50);

b) Hạng B2 lên C: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);

c) Hạng C lên D: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe:  144);

d) Hạng D lên E: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);

đ) Hạng B2 lên D: 336 giờ (lý thuyết: 56, thực hành lái xe: 280);

e) Hạng C lên E: 336 giờ (lý thuyết: 56, thực hành lái xe: 280);

g) Hạng B2, D, E lên F tương ứng: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);

h) Hạng C, D, E lên FC: 272 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 224).

2. Các môn kiểm tra

a) Kiểm tra các môn học trong quá trình học;

b) Kiểm tra cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với nâng hạng lên B2, C, D, E khi kết thúc khóa học gồm: môn Pháp luật giao đường bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; môn thực hành lái xe với 10 bài thi liên hoàn, bài tiến lùi hình chữ chi và lái xe trên đường;

c) Kiểm tra cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với nâng hạng B2, C, D, E lên hạng F tương ứng khi kết thúc khóa học gồm: môn Pháp luật giao thông đường bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; thực hành lái xe trong hình và trên đường theo quy trình sát hạch lái xe hạng F.

3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

SỐ TT CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN CÁC MÔN HỌC ĐƠN VỊ TÍNH HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
B1 LÊN B2 B2 LÊN C C LÊN D D LÊN E B2, C, D, E LÊN F B2 LÊN D C LÊN E
1 Pháp luật giao thông đường bộ giờ 16 16 16 16 16 20 20
2 Kiến thức mới về xe nâng hạng giờ - 8 8 8 8 8 8
3 Nghiệp vụ vận tải giờ 16 8 8 8 8 8 8
4 Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông giờ 12 16 16 16 16 20 20
5 Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái giờ 50 144 144 144 144 280 280
  - Số giờ thực hành lái xe/học viên giờ 10 18 18 18 18 28 28
  - Số km thực hành lái xe/học viên km 150 240 240 240 240 380 380
  - Số học viên/1 xe tập lái học viên 5 8 8 8 8 10 10
6 Số giờ học/học viên/khóa đào tạo giờ 62 66 66 66 66 84 84
7 Tổng số giờ một khóa học giờ 102 192 192 192 192 336 336
THỜI GIAN ĐÀO TẠO
1 Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học ngày 2 2 2 2 2 2 2
2 Số ngày thực học ngày 13 24 24 24 24 42 42
3 Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng ngày 3 4 4 4 4 8 8
4 Cộng số ngày/khóa học ngày 18 30 30 30 30 52 52