Điều 21. Bổ sung Phụ lục XII và Phụ lục XIII tương ứng bằng Phụ lục XII và Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này — Thông tư 45/2026/TT-BXD
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 45/2026/TT-BXD › Chương II › Điều 21
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 4
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 5
Điều 3. Bổ sung khoản 5 Điều 9
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều 11
Điều 6. Bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 15
Điều 7. Bổ sung khoản 3 Điều 16
Điều 8. Bổ sung Điều 16a
Điều 9. Thay thế cụm từ “kiểm tra, đánh giá” bằng cụm từ “kiểm tra xác nhận” tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; tại khoản 2, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 10
Điều 10
Điều 11
Chương II — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 53/2024/TT-BGTVT QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT XE CƠ GIỚI SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG SẠCH, NĂNG LƯỢNG XANH, THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 2
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Chương III
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Chương IV
Điều 20. Bãi bỏ Điều 10
Điều 21. Bổ sung Phụ lục XII và Phụ lục XIII tương ứng bằng Phụ lục XII và Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này
Chương III
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 3
Điều 23. Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c, điểm r; bổ sung điểm x, điểm y khoản 5 Điều 4
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung điểm m khoản 1 và điểm g khoản 2 Điều 5
Điều 25. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều 10
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 11
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 Điều 13
Điều 28. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Chương IV
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều 15
Điều 30. Thay thế cụm từ “cơ quan chứng nhận” bằng cụm từ “Cục Đăng kiểm Việt Nam” tại khoản 2 Điều 17
Điều 31. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
Điều 32. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 và khoản 10; bổ sung khoản 12 Điều 19
Điều 33. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
Điều 34. Bổ sung Điều 20a
Điều 35. Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 4
Điều 36. Bổ sung Phụ lục XIX bằng Phụ lục XIX ban hành kèm theo Thông tư này
Điều 37
Chương IV
Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 15, khoản 16, khoản 23 Điều 3
Điều 39. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4
Điều 40. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5
Điều 41. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 Điều 8
Điều 42. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 6; bổ sung khoản 11 Điều 11
Điều 43. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 12
Điều 44. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
Điều 45. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 19
Điều 46. Thay thế cụm từ “Cơ quan chứng nhận” bằng cụm từ “Cục Đăng kiểm Việt Nam” tại Điều 20.
Điều 47. Sửa đổi, bổ sung khoản 2; bổ sung khoản 11, khoản 12 Điều 21
Điều 48. Sửa đổi, bổ sung Điều 22
Điều 49. Bổ sung Điều 22a
Điều 50
Điều 51. Bãi bỏ khoản 12 Điều 3
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Quy định chuyển tiếp
Điều 53. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I
Phụ lục I. Mẫu văn bản đề nghị cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
Phụ lục II. Mẫu danh sách trích ngang nhân lực của cơ sở đăng kiểm
Phụ lục II. Mẫu danh sách trích ngang nhân lực của cơ sở đăng kiểm
Phụ lục III. Mẫu phiếu kiểm soát quá trình
Phụ lục IV. Mẫu phiếu kiểm soát quá trình
Phụ lục IV. Mẫu thông báo tiếp nhận hồ sơ
Phụ lục V. Mẫu thông báo tiếp nhận hồ sơ
Phụ lục V. Mẫu thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ
Phụ lục VI. Mẫu thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ
Phụ lục VI. Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
Phụ lục VII. Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Phụ lục VII. Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng
Phụ lục VIII. Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở kiểm định khí thải
Phụ lục VIII. Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra
Phụ lục IX. Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ khói
Mẫu số 03. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe
Mẫu số 04. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo âm lượng
Mẫu số 05. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước
Mẫu số 06. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị phân tích khí xả
Mẫu số 07. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra phanh
Mẫu số 08. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị cân khối lượng
Phụ lục IX. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Phụ lục X. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải
Phụ lục X. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
Phụ lục XI. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Phụ lục XI
Phụ lục XII. Mã số cơ sở đăng kiểm
Phụ lục XII
Phụ lục XII. Phân loại máy kéo
Phụ lục XIII
Phụ lục XIII. Các cấp độ tự động hóa của phương tiện cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng
Phụ lục XIV
Phụ lục II. Mẫu thông báo miễn
Phụ lục XV
Phụ lục III. Mẫu giấy chứng nhận
Phụ lục XVI
Phụ lục VI. Mẫu bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
Phụ lục XVII
Phụ lục VII. Mẫu bản thông tin
Phụ lục XVIII
Phụ lục XV. Mẫu báo cáo định kỳ về việc nhập khẩu phụ tùng hằng năm
Phụ lục XIX
Phụ lục XIX. Mẫu thông báo miễn tạm thời
Phụ lục XX
Phụ lục XX. Quy định đối với các trường hợp sử dụng báo cáo thử nghiệm nước ngoài
Phụ lục XXI. Sản phẩm cùng kiểu loại trong chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
Phụ lục I. Sản phẩm cùng kiểu loại trong chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
Phụ lục XXII. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe và phụ tùng xe cơ giới
Phụ lục II. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe và phụ tùng xe cơ giới
Phụ lục XXIII. Bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp
Phụ lục III. Bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp
Phụ lục XXIV. Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe
Phụ lục VII. Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe
Phụ lục XXV. Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE
Phụ lục IX. Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE
Phụ lục X. Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy