vanban.org

Điều 10. Dữ liệu thu — Thông tư 45/2021/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2025 Thay thế: 34/2024/TT-BGTVT · 14/11/2024 Sửa đổi, bổ sung: 07/2023/TT-BGTVT · 24/05/2023
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 31/12/2021 Hiệu lực 31/03/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời thông tư · 11 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 34/2024/TT-BGTVT Quy định về hoạt động trạm thu phí đường bộ · 34/2024/TT-BGTVT
Thông tư số 45/2021/TT-BGTVT Quy định về hoạt động trạm thu phí · 45/2021/TT-BGTVT
01/01/202534/2024/TT-BGTVTThay thế Đang xem 01/08/202307/2023/TT-BGTVTThay cụm từ 31/03/2022Bản gốcThay thế
Thông tư số 15/2020/TT-BGTVT Quy định về hoạt động của trạm thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ · 15/2020/TT-BGTVT
Thông tư số 49/2016/TT-BGTVT Quy định về xây dựng, tổ chức và hoạt động của trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ · 49/2016/TT-BGTVT
Thông tư số 05/2010/TT-BGTVT Quy định về tổ chức và hoạt động của trạm thu phí sử dụng đường bộ · 05/2010/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 45/2021/TT-BGTVT › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Dữ liệu thu

1. Dữ liệu thu bao gồm dữ liệu thông tin chủ phương tiện của hệ thống thu hệ thống thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ không dừng và dữ liệu về lịch sử giao dịch thu.

2. Dữ liệu thông tin chủ phương tiện của hệ thống thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ điện tử không dừng bao gồm các thông tin sau:

a) Thông tin liên hệ của chủ phương tiện: Số chứng minh nhân dân, hoặc số thẻ căn cước công dân, hoặc số hộ chiếu; mã số doanh nghiệp, địa chỉ nơi cư trú hoặc địa chỉ trụ sở chính; số điện thoại liên lạc và địa chỉ hộp thư điện tử (nếu có) tiếp nhận chứng từ thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ điện tử không dừng;

b) Mã số định danh của phương tiện giao thông đường bộ được nhận chi trả từ tài khoản thu phí;

c) Tải trọng phương tiện, số chỗ ngồi, loại xe, biển kiểm soát xe.

3. Dữ liệu về lịch sử giao dịch thu phí bao gồm:

a) Các tập tin dữ liệu thông tin giao dịch khi phương tiện giao thông qua trạm thu phí;

b) Các tập tin dữ liệu về lưu lượng, doanh thu thu phí, vé lượt, vé tháng, vé quý;

c) Các tập tin video giám sát làn, giám sát cabin (nếu có), giám sát toàn cảnh;

d) Các tập tin hình ảnh chụp phương tiện lưu thông qua trạm thu phí đường bộ bao gồm: Hình ảnh chụp biển số đảm bảo đọc rõ biển số; hình ảnh chụp toàn cảnh phương tiện lưu thông phải đảm bảo nhận được loại phương tiện;

đ) Thông tin số tiền trong tài khoản thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ và lịch sử giao dịch của tài khoản thu của hệ thống thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ điện tử không dừng.

4. Dữ liệu thu phải tuân thủ theo quy định trong mục 5.3.5 TCVN 10849:2015 Hệ thống thu phí điện tử và các quy định của cơ quan có thẩm quyền.

5. Chế độ lưu dữ liệu thu

a) Lưu trữ tối thiểu 1 năm: Các tập tin video giám sát toàn cảnh, giám sát cabin (nếu có);

b) Lưu trữ tối thiểu 5 năm: Các tập tin video giám sát làn; các tập tin hình ảnh chụp phương tiện lưu thông qua trạm thu phí;

c) Lưu trữ từ thời điểm đưa trạm thu phí vào hoạt động đến thời điểm sau 10 năm kể từ khi thanh lý hợp đồng PPP: Dữ liệu thông tin chủ phương tiện của hệ thống thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ điện tử không dừng; các tập tin dữ liệu thông tin giao dịch khi phương tiện giao thông qua trạm thu phí; các tập tin dữ liệu về lưu lượng, doanh thu thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ, vé lượt, vé tháng, vé quý.