Điều 132a. Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện — Thông tư 45/2018/TT-BCT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/11/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 25/11/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2024/TT-BCT · 01/08/2024
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 7 năm
25/11/202421/2024/TT-BCTThay thế Đang xem
01/08/202412/2024/TT-BCTSửa đổi, bổ sung
01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 45/2018/TT-BCT › Chương XII › Điều 132a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện của đơn vị phát điện
Điều 5. Trách nhiệm tham gia thị trường điện đối với đơn vị mua buôn điện
Điều 6. Thời điểm tham gia thị trường điện
Điều 7. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 8. Kiểm tra hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 9. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
Điều 10. Chấm dứt tham gia thị trường điện
Điều 11. Xử lý các trường hợp không đăng ký tham gia thị trường điện
Chương III — NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 12. Ngày giao dịch, chu kỳ giao dịch, chu kỳ điều độ
Điều 13. Nút giao dịch mua bán điện
Điều 14. Giới hạn giá chào
Điều 15. Giá thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện
Điều 16. Xác định sản lượng hợp đồng
Chương IV — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
Điều 18. Phân loại nhà máy thuỷ điện
Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
Điều 22. Xác định giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 23. Xác định giá trần thị trường điện áp dụng cho các đơn vị phát điện
Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
Điều 27. Xác định sản lượng hợp đồng năm, tháng cho nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 28
Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
Điều 30. Công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
Điều 31. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
Điều 32. Tính toán giá trị nước
Điều 33. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
Điều 34. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 35. Dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số trong kế hoạch vận hành tháng tới
Điều 36. Tính toán sản lượng hợp đồng tháng cho nhà máy điện mới tham gia thị trường điện giữa năm vận hành
Điều 37. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 38. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 39. Điều chỉnh tổng sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 40
Điều 41. Giá trị nước tuần tới
Điều 42. Xác định sản lượng hợp đồng của nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 43. Giá trần bản chào của nhà máy thuỷ điện
Điều 44. Dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số trong kế hoạch vận hành tuần tới
Chương V — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 45. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
Điều 46. Bản chào giá
Điều 47. Sửa đổi bản chào giá
Điều 48. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
Điều 49. Nộp bản chào giá
Điều 50. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
Điều 51. Bản chào giá lập lịch
Điều 52. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
Điều 53. Lập lịch huy động ngày tới
Điều 54. Công bố lịch huy động ngày tới
Điều 55. Hoà lưới tổ máy phát điện
Điều 56. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
Điều 57. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất cho dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số
Điều 58. Dữ liệu lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
Điều 59. Điều chỉnh sản lượng công bố của nhà máy thuỷ điện chiến lược đa mục tiêu
Điều 60. Lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
Điều 61. Công bố lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
Điều 62. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
Điều 63. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thuỷ điện vi phạm mức nước giới hạn tuần
Điều 64. Can thiệp thị trường điện
Điều 65. Dừng thị trường điện
Điều 66. Khôi phục thị trường điện
Điều 67. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
Điều 68. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
Điều 69. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
Chương VI — ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 70. Vị trí đo đếm ranh giới trong thị trường bán buôn điện
Điều 71. Hệ thống đo đếm điện năng và hệ thống thu thập, xử lý và lưu trữ số liệu đo đếm
Điều 72. Trách nhiệm thu thập, quản lý số liệu đo đếm trong thị trường điện
Điều 73. Lưu trữ số liệu đo đếm
Điều 74. Phương thức, trình tự thu thập số liệu đo đếm
Điều 75. Kiểm tra số liệu đo đếm
Điều 76. Tính toán sản lượng điện năng đo đếm trong thị trường bán buôn điện
Điều 77. Ước tính số liệu đo đếm
Điều 78. Xác nhận sản lượng điện năng theo chỉ số chốt công tơ
Chương VII — TÍNH TOÁN GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIAO NGAY
Điều 79. Xác định giá điện năng thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện
Điều 80. Giá thị trường điện toàn phần áp dụng cho đơn vị phát điện
Điều 81. Xác định giá điện năng thị trường khi can thiệp thị trường điện
Điều 82. Giá điện năng thị trường áp dụng cho các đơn vị mua buôn điện
Điều 83. Giá công suất thị trường áp dụng cho đơn vị mua buôn điện
Điều 84. Giá thị trường điện toàn phần áp dụng cho đơn vị mua buôn điện
Điều 85. Công bố thông tin về giá thị trường điện giao ngay
Chương VIII — THANH TOÁN
Điều 86. Sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 87. Điều chỉnh sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 88. Thanh toán điện năng thị trường
Điều 89. Khoản thanh toán theo giá công suất thị trường
Điều 90. Khoản thanh toán sai khác trong hợp đồng mua bán điện
Điều 91. Tính toán khoản chi phí mua điện theo giá thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ giao dịch
Điều 92. Tính toán khoản chi phí mua điện theo thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ thanh toán
Điều 93. Tính toán khoản thanh toán sai khác theo hợp đồng mua bán điện của đơn vị mua buôn điện
Điều 94. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số
Điều 95. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ vận hành phải phát để đảm bảo an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
Điều 96. Thanh toán cho nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
Điều 97. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 98. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng trực tiếp với đơn vị mua buôn điện
Điều 99. Thanh toán khi can thiệp thị trường điện
Điều 100. Thanh toán khi dừng thị trường điện
Điều 101. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
Điều 102. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
Điều 103. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
Điều 104. Hồ sơ thanh toán
Điều 105. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
Điều 106. Hiệu chỉnh hóa đơn
Điều 107. Thanh toán
Điều 108. Xử lý các sai sót trong thanh toán
Điều 109. Thanh toán hợp đồng mua bán điện giữa Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị mua buôn điện
Chương IX — HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHỤC VỤ VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 110. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 111. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 112. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 113. Kiểm toán phần mềm
Điều 114. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
Điều 115. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
Điều 116. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
Điều 117. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
Điều 118. Bảo mật thông tin thị trường điện
Điều 119. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
Điều 120. Lưu trữ thông tin thị trường điện
Chương X — GIÁM SÁT VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 121. Trách nhiệm thực hiện giám sát thị trường điện
Điều 122. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
Điều 123. Cung cấp dữ liệu phục vụ giám sát vận hành thị trường điện
Điều 124. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
Điều 125. Kiểm toán số liệu và tuân thủ thị trường điện
Chương XI — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 126. Giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
Điều 127. Phát hiện và trình báo vi phạm
Điều 128. Xác minh hành vi vi phạm
Điều 129. Lập Biên bản vi phạm hành chính
Điều 130. Xử lý vi phạm
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 131. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
Điều 132. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 132a
Điều 133. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
Điều 134. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện như sau:
Điều 135. Hiệu lực thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 5
Phụ lục I. Các thông số chính của nhà máy điện
Phụ lục II. Hệ thống đo đếm và thu thập số liệu
Phụ lục III. Thỏa thuận các đặc tính vận hành
Phụ lục IV. Thỏa thuận hệ thống scada/ems, thông tin liên lạc, rơ le bảo vệ và tự động
Phụ lục V. Giá mua bán điện, tiền điện thanh toán
Phụ lục VI. Các thông số chính trong tính toán giá điện
Phụ lục VII. Các mốc tiến độ dự án
Phụ lục VIII. Quy trình thử nghiệm
Phụ lục IX. MẪU BIỂU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THANH TOÁN TIỀN ĐIỆN Quý … năm …
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy