Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa
Phạm vi vùng nước cảng biển Thanh Hóa thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
1. Phạm vi vùng nước cảng biển Thanh Hóa tại khu vực Lệ Môn:
a) Ranh giới về phía biển được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm LM1, LM2, LM3, LM4 và LM5, có các tọa độ sau đây:
LM1: 19°47'18" N, 105°55'00" E (điểm nhô ra xa nhất của cửa Lạch Trào - sông Mã về phía Bắc);
LM2: 19°50'00" N, 105°57'36" E;
LM3: 19°50'00" N, 106°00'00" E;
LM4: 19°45'12" N, 106°00'00" E; LM5: 19°46'42" N, 105°54'48" E (điểm nhô ra xa nhất của cửa Lạch Trào - sông Mã về phía Nam).
b) Ranh giới trên sông Mã: từ hai điểm LM1 và LM5, chạy dọc theo hai bờ sông đến đường thẳng cắt ngang sông, cách cầu Hoàng Long 200 m về phía hạ lưu.
2. Phạm vi vùng nước cảng biển Thanh Hóa tại khu vực Nghi Sơn:
a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm NS1, NS2, NS3, NS4 và NS5, có các tọa độ sau đây:
NS1: 19°23'36" N, 105°47'00" E;
NS2: 19°23'36" N, 106°08'06" E;
NS3: 19°15'39" N, 106°08'06" E;
NS4: 19°15'39" N, 105°53'22" E;
NS5: 19°17'17" N, 105°48'10" E.
b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm NS1 chạy dọc theo bờ biển xuống phía Nam đến điểm NS5.
3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số IA-100-05 tái bản lần thứ hai năm 2008 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau:
| Vị trí | Hệ tọa độ VN - 2000 | Hệ tọa độ WGS - 84 | ||
| Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| LM1 | 19°47'18" | 105°55'00" | 19°47'12" | 105°55'06" |
| LM2 | 19°50'00" | 105°57'36" | 19°49'54" | 105°57'42" |
| LM3 | 19°50'00" | 106°00'00" | 19°49'54" | 106°00'06" |
| LM4 | 19°45'12" | 106°00'00" | 19°45'06" | 106°00'06" |
| LM5 | 19°46'42" | 105°54'48" | 19°46'36" | 105°54'52" |
| NS1 | 19°23'36" | 105°47'00" | 19°23'32" | 105°47'06" |
| NS2 | 19°23'36" | 106°08'06" | 19°23'32" | 106°08'12" |
| NS3 | 19°15'39" | 106°08'06" | 19°15'35" | 106°08'12" |
| NS4 | 19°15'39" | 105°53'22" | 19°15'36" | 105°53'12" |
| NS5 | 19°17'17" | 105°48'10" | 19°17'13" | 105°48'17" |