Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-BGTVT ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng
1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1.
2. Điểm b khoản 1 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm ĐN2 chạy dọc theo đường bờ biển của vịnh Đà Nẵng về phía Tây bán đảo Sơn Trà, chạy tiếp tục qua hành lang an toàn phía hạ lưu cầu Mân Quang và đường bờ biển vịnh Đà Nẵng đến điểm ĐN3 có tọa độ 16°06’41”N, 108°13’30”E; từ điểm ĐN3 nối bằng đoạn thẳng đến điểm ĐN4 có tọa độ 16°06’41”N, 108°12’57”E; từ điểm ĐN4 nối bằng đoạn thẳng đến điểm ĐN5 (nằm trên bờ phải sông Hàn tính từ biển vào) có tọa độ 16°05’44”N, 108°13’00”E; từ điểm ĐN5 chạy theo đường bờ biển về phía Tây vịnh Đà Nẵng, qua mũi Nam Ô và mũi Isabelle, lên phía Bắc vịnh Đà Nẵng đến điểm ĐN6 có tọa độ 16°12’38”N, 108°11’33”E (mép bờ biển phía Đông đèo Hải Vân, giáp tỉnh Thừa Thiên Huế); từ điểm ĐN6 nối bằng đoạn thẳng đến điểm ĐN7 có tọa độ 16°12’48”N, 108°11’49”E (mép bờ phía Tây Tây Nam hòn Sơn Trà) và chạy dọc theo ven bờ phía Tây Nam hòn Sơn Trà, kết thúc tại điểm ĐN1.”
3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2.
Điểm a khoản 4 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Khu vực vịnh Đà Nẵng:
| Vị trí | Hệ VN - 2000 | Hệ WGS-84 | ||
| Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| ĐN1 | 16°12’38” | 108°12’19” | 16°12’34” | 108°12’25” |
| ĐN2 | 16°09’26” | 108°14’49” | 16°09’22” | 108°14’55” |
| ĐN3 | 16°06’41” | 108°13’30” | 16°06’37” | 108°13’36” |
| ĐN4 | 16°06’41” | 108°12’57” | 16°06’37” | 108°13’03” |
| ĐN5 | 16°05’44” | 108°13’00” | 16°05’40” | 108°13’06” |
| ĐN6 | 16°12’38” | 108°11’33” | 16°12’34” | 108°11’39” |
| ĐN7 | 16°12’48” | 108°11’49” | 16°12’44” | 108°11’57” |