vanban.org

Điều 2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê — Thông tư 42/2016/TT-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/02/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Công Thương Ban hành 30/12/2016 Hiệu lực 15/02/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 14 năm
THÔNG TƯ SỐ 42/2016/TT-BCT QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG · 42/2016/TT-BCT
15/02/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 21/2012/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với Trường thuộc Bộ Công Thương · 21/2012/TT-BCT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 42/2016/TT-BCT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê

1. Thực hiện Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công Thương nhằm thu thập chính xác, đầy đủ, kịp thời thông tin các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương để đáp ứng yêu cầu lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Bộ Công Thương cũng như nhu cầu thông tin thống kê của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.

2. Chế độ báo cáo thống kê ban hành kèm theo Thông tư này gồm:

a) Hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê (Phụ lục 1).

b) Giải thích các chỉ tiêu thống kê và hướng dẫn lập báo cáo thống kê (Phụ lục 2).

3. Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo là đối tượng áp dụng Chế độ báo cáo thống kê, được quy định cụ thể tại Hệ thống biểu mẫu báo cáo (Phụ lục 1).

4. Đơn vị nhận báo cáo Đơn vị nhận báo cáo được quy định cụ thể tại Hệ thống biểu mẫu báo cáo (Phụ lục 1).

5. Ký hiệu biểu

a) Biểu số 01/HCSN-BCT: Báo cáo lao động và thu nhập.

b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Báo cáo đào tạo.

c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Báo cáo đào tạo sau đại học.

d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Báo cáo số lượng cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên.

đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Báo cáo cơ sở vật chất.

e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Báo cáo các chỉ tiêu tài chính.

g) Biểu số 06/HCSN-BCT: Báo cáo thực hiện dự án đầu tư.

h) Biểu số 07/HCSN-BCT: Báo cáo thực hiện giải ngân vốn đầu tư dự án.

6. Kỳ báo cáo

a) Biểu số 01/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.

b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Năm.

c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Năm.

d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Năm.

đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Năm.

e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Năm.

g) Biểu số 06/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.

h) Biểu số 07/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.

7. Thời hạn nhận báo cáo

a) Biểu số 01/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 6 và 20 tháng 12.

b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

g) Biểu số 06/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

h) Biểu số 07/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 7 và 20 tháng 01 năm sau.

8. Phương thức gửi báo cáo

Báo cáo được gửi: Bằng văn bản có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị hoặc bằng tệp dữ liệu báo cáo có quét (scan) chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị (gửi kèm thư điện tử file doc, docx, xls, xlsx, rar, pdf).