vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Thông tư 42/2013/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 222/2016/TT-BTC · 10/11/2016
Bộ Tài chính Ban hành 11/04/2013 Hiệu lực 01/06/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 13 năm
Thông tư số 222/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực trọng tài thương mại · 222/2016/TT-BTC
Thông tư số 42/2013/TT-BTC Quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại · 42/2013/TT-BTC
01/01/2017222/2016/TT-BTCThay thế Đang xem 01/06/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 42/2013/TT-BTC › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

Mức thu lệ phí trong lĩnh hoạt động trọng tài quy định như sau:

STT Nội dung Mức thu (Đồng/lần)
1 Lệ phí đối với Trung tâm trọng tài:
- Cấp Giấy phép thành lập 3.000.000
- Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập 1.000.000
- Cấp lại Giấy phép thành lập 500.000
- Cấp Giấy đăng ký hoạt động 1.500.000
- Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động 1.000.000
- Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động 500.000
2 Lệ phí đối với Chi nhánh của Trung tâm trọng tài:
- Cấp Giấy đăng ký hoạt động 1.500.000
- Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động 1.000.000
- Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động 500.000
3 Lệ phí đối với Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam:
- Cấp Giấy phép thành lập 6.500.000
- Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập 2.000.000
- Cấp lại Giấy phép thành lập 500.000
- Cấp Giấy đăng ký hoạt động 1.500.000
- Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động1.000.000
- Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động500.000
4 Lệ phí đối với Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam:
- Cấp Giấy phép thành lập
2.000.000
- Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập
1.000.000
- Cấp lại Giấy phép thành lập
500.000