Điều 2. Mức thu lệ phí
Mức thu lệ phí trong lĩnh hoạt động trọng tài quy định như sau:
| STT | Nội dung | Mức thu (Đồng/lần) |
| 1 | Lệ phí đối với Trung tâm trọng tài: | |
| - Cấp Giấy phép thành lập | 3.000.000 | |
| - Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập | 1.000.000 | |
| - Cấp lại Giấy phép thành lập | 500.000 | |
| - Cấp Giấy đăng ký hoạt động | 1.500.000 | |
| - Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động | 1.000.000 | |
| - Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động | 500.000 | |
| 2 | Lệ phí đối với Chi nhánh của Trung tâm trọng tài: | |
| - Cấp Giấy đăng ký hoạt động | 1.500.000 | |
| - Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động | 1.000.000 | |
| - Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động | 500.000 | |
| 3 | Lệ phí đối với Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam: | |
| - Cấp Giấy phép thành lập | 6.500.000 | |
| - Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập | 2.000.000 | |
| - Cấp lại Giấy phép thành lập | 500.000 | |
| - Cấp Giấy đăng ký hoạt động | 1.500.000 | |
| - Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động | 1.000.000 | |
| - Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động | 500.000 | |
| 4 |
Lệ phí đối với Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam: | |
|
- Cấp Giấy phép thành lập | 2.000.000 | |
|
- Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập | 1.000.000 | |
|
- Cấp lại Giấy phép thành lập | 500.000 | |