vanban.org

Điều 10. Thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4 — Thông tư 41/2026/TT-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 25/08/2026 Hiệu lực 25/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 41/2026/TT-NHNN › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4

1. Thay thế Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thay thế Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Thay thế Biểu số 002-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.001-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Thay thế Biểu số 003-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.002-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Thay thế Biểu số 006-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.005-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Thay thế Biểu số 006.1-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.006-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

7. Thay thế Biểu số 006.2-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.007-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

8. Thay thế Biểu số 009-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.009-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

9. Thay thế Biểu số 022.1-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.014-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

10. Thay thế Biểu số 022.2-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.015-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

11. Thay thế Biểu số 029.1-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A2.004.1-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

12. Thay thế Biểu số 029.2-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A2.004.2-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

13. Thay thế Biểu số 041-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số B.001-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

14. Thay thế Biểu số 046-CSTT; 047-CSTT tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số C.001-CSTT Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

15. Thay thế Biểu số 128.1-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số G2.014-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

16. Thay thế Biểu số 162-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số H.002-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

17. Thay thế Bảng 1, Bảng 2, Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Bảng 1, Bảng 2, Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

18. Bãi bỏ nội dung quy định về “Đơn vị nhận và duyệt báo cáo” tại các mẫu biểu báo cáo tại Phần 3 Phụ lục 1.

19. Bãi bỏ Biểu số 001-DBTK; Biểu số 012-TTGS; Biểu 014-CSTT; Biểu số 024-DBTK; Biểu số 025-TTGS; Biểu số 026-TTGS; Biểu số 027-TTGS; Biểu số 033-TTGS; Biểu số 037.1-TTGS; Biểu số 037.2-TTGS; Biểu số 040-TTGS; Biểu số 043-CSTT; Biểu số 054-TT; Biểu số 057-TT; Biểu số 059-TT; Biểu số 060-TT; Biểu số 069-QLNH; Biểu số 081-SGD; Biểu số 084-QLNH; Biểu số 089-SGD; Biểu số 093-CSTT; Biểu số 096-SGD; Biểu số 097-TTGS; Biểu số 100-TTGS; Biểu số 101-TTGS; Biểu số 102-TTGS; Biểu số 103-TTGS; Biểu số 104-TTGS; Biểu số 105-TTGS; Biểu số 109-TTGS; Biểu số 110-TTGS; Biểu số 111-TTGS; Biểu số 112-TTGS; Biểu số 113-TTGS; Biểu số 119.1-TTGS; Biểu số 119.2-TTGS; Biểu số 120.1-TTGS; Biểu số 120.2-TTGS; Biểu số 120.3-TTGS; Biểu số 122-TTGS; Biểu số 124-TTGS; Biểu số 128.4-TTGS; Biểu số 136.2-TTGS; Biểu số 171-TT; Biểu số 172-TT; Biểu số 181-TTGS tại Phần 1, Phần 2, Phần 3 Phụ lục 1.

20. Bãi bỏ Điểm 6 Phần 2 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN.

21. Bãi bỏ Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN.