vanban.org

Điều 2. Đối tượng áp dụng — Thông tư 41/2018/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2022 Thay thế: 12/2022/TT-BGTVT · 30/06/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 52/2019/TT-BGTVT · 25/12/2019
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 30/07/2018 Hiệu lực 15/09/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 6 phiên bản · 14 năm
Thông tư số 41/2018/TT-BGTVT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải · 41/2018/TT-BGTVT
15/08/202212/2022/TT-BGTVTThay thế Đang xem 15/09/2018Bản gốcThay thế
Thông tư số 39/2016/TT-BGTVT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải · 39/2016/TT-BGTVT
Thông tư số 63/2011/TT-BGTVT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải · 63/2011/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 41/2018/TT-BGTVT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh, thiết kế, thi công, xây dựng các sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, đánh giá chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.