vanban.org

Điều 12. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố — Thông tư 41/2017/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/12/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 23/10/2017 Hiệu lực 08/12/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 41/2017/TT-BTNMT › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố

1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau:

Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan

Quan trắc

Dự báo

Quang mây Ít mây Mây thay đổi Nhiều mây Đầy mây Âm u
Quang mây + + - - - -
Ít mây + + + - - -
Mây thay đổi - + + + - -
Nhiều mây - - + + + -
Đầy mây - - - + + +
Âm u - - - - + +

2. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa được xác định theo Bảng 4, như sau:

Bảng 4. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa

Lượng mưa quan trắc

R (mm/12h)

Dự báo

Không mưa Giọt £ R     £ 0,3 0.3 < R       £ 3,0 3 < R    £ 8 8 < R     £ 25 25 < R    £ 50 R > 50
Không mưa + - - - - - -
Mưa nhỏ lượng không đáng kể + + - - - - -
Mưa nhỏ - + + + - - -
Mưa - - + + + - -
Mưa vừa - - - + + + -
Mưa to - - - - + + +
Mưa rất to - - - - - + +

3. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm, nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí thấp nhất

a) Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm được xác định theo Bảng 5, như sau:

Bảng 5. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc < -30C - 30C ÷ 30C > 30C
Độ tin cậy - + -

b) Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí thấp nhất được xác định theo Bảng 6, như sau:

Bảng 6. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí cao nhất, thấp nhất

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc Khoảng thời gian dự báo        1 - 3 ngày Khoảng thời gian dự báo            4 - 10 ngày
< -20C - 20C÷20C > 20C < -30C - 30C÷30C > 30C
Độ tin cậy - + - - + -

4. Độ tin cậy dự báo độ ẩm tương đối thấp nhất, độ ẩm tương đối trung bình được xác định theo Bảng 7, như sau:

 Bảng 7. Độ tin cậy dự báo độ ẩm tương đối thấp nhất, trung bình

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc Khoảng thời gian dự báo          1 - 3 ngày Khoảng thời gian dự báo            4 - 10 ngày
< -10% - 10%÷ 10% > 10% < -15% - 15% ÷ 15% > 15%
Độ tin cậy - + - - + -

 5. Độ tin cậy dự báo tầm nhìn xa được xác định theo Bảng 8, như sau:

Bảng 8. Độ tin cậy dự báo tầm nhìn xa

Quan trắc

Dự báo

Dưới 1km Từ 1- 2km Từ 2- 4km Từ 4-10km Trên   10km
Dưới 1km + + - - -
Từ 1-2km - + + - -
Từ 2-4km - - + + -
Từ 4-10km - - - + +
Trên 10km - - - - +

6. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành và tốc độ gió mạnh nhất

a) Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành được xác định theo Bảng 9, như sau:

Bảng 9. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành

Hướng gió thực

Hướng gió dự báo

N NE E SE S SW W NW
Bắc (N) + + - - - - - +
Đông Bắc (NE) + + + - - - - -
Đông (E) - + + + - - - -
Đông Nam (SE) - - + + + - - -
Nam (S) - - - + + + - -
Tây Nam (SW) - - - - + + + -
Tây (W) - - - - - + + +
Tây Bắc (NW) + - - - - - + +

b) Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất được xác định theo Bảng 10, như sau:

Bảng 10. Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc < - 1 cấp - 1 cấp ÷ + 1 cấp > 1 cấp
Độ tin cậy - + -

7. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ trung bình tháng xác định theo Bảng 11, như sau:

Bảng 11. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ trung bình tháng

Dự báo nhiệt độ trung bình Thực tế chênh lệch so với giá trị TBNN (0C )
< -1,0 0C -1,00C ¸ 00C 00C ¸ 1,00C > 1,00C
Cao hơn TBNN - - + +
Xấp xỉ TBNN - + + -
Thấp hơn TBNN + + - -

8. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng

a) Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng lớn hơn hoặc bằng 100mm được xác định theo Bảng 12, như sau: 

Bảng 12. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng

Dự báo tổng lượng mưa Thực tế so với giá trị TBNN (%)
< 70% 70% ¸ 99% 100% ¸ 129% ³ 130%
Cao hơn TBNN - - + +
Xấp xỉ TBNN - + + -
Thấp hơn TBNN + + - -

b) Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng trong điều kiện các tháng có tổng lượng mưa TBNN dưới 100mm được xác định theo Bảng 13, như sau:

Bảng 13. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng trong điều kiện các tháng có tổng lượng mưa TBNN dưới 100mm

Lượng mưa dự báo (mm) Lượng mưa thực tế (mm)
0-10 11-20 21-30 31-40 41-50 51-70 71-100
0-10 + + - - - - -
11-20 + + + - - - -
21-30 - + + + - - -
31-40 - - + + + - -
41-50 - - - + + + -
51-70 - - - - + + +
71-100 - - - - - + +