Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải
1. Nhóm chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên hàng hải:
a) Cảng vụ viên hàng hải hạng I Mã số: V.12.42.01
b) Cảng vụ viên hàng hải hạng II Mã số: V.12.42.02
c) Cảng vụ viên hàng hải hạng III Mã số: V.12.42.03
d) Cảng vụ viên hàng hải hạng IV Mã số: V.12.42.04
2. Nhóm chức danh nghề nghiệp Giám sát, điều phối giao thông hàng hải:
a) Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng III Mã số: V.12.43.03
b) Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng IV Mã số: V.12.43.04
3. Nhóm chức danh nghề nghiệp Thuyền viên cảng vụ hàng hải:
a) Thuyền trưởng Mã số: V.12.44.01
b) Máy trưởng Mã số: V.12.44.02
c) Đại phó Mã số: V.12.44.03
d) Sỹ quan Boong Mã số: V.12.44.04
đ) Sỹ quan Máy Mã số: V.12.44.05
e) Thủy thủ Mã số: V.12.44.06
g) Thợ máy Mã số: V.12.44.07