vanban.org

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải — Thông tư 40/2022/TT-BGTVT

Bộ Giao thông vận tải Ban hành 30/12/2022 Hiệu lực 01/03/2023 Hết hiệu lực một phần
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 40/2022/TT-BGTVT › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải

1. Nhóm chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên hàng hải:

a) Cảng vụ viên hàng hải hạng I Mã số: V.12.42.01

b) Cảng vụ viên hàng hải hạng II Mã số: V.12.42.02

c) Cảng vụ viên hàng hải hạng III Mã số: V.12.42.03

d) Cảng vụ viên hàng hải hạng IV Mã số: V.12.42.04

2. Nhóm chức danh nghề nghiệp Giám sát, điều phối giao thông hàng hải:

a) Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng III Mã số: V.12.43.03

b) Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng IV Mã số: V.12.43.04

3. Nhóm chức danh nghề nghiệp Thuyền viên cảng vụ hàng hải:

a) Thuyền trưởng Mã số: V.12.44.01

b) Máy trưởng Mã số: V.12.44.02

c) Đại phó Mã số: V.12.44.03

d) Sỹ quan Boong Mã số: V.12.44.04

đ) Sỹ quan Máy Mã số: V.12.44.05

e) Thủy thủ Mã số: V.12.44.06

g) Thợ máy Mã số: V.12.44.07