vanban.org

Điều 9. Danh hiệu thi đua — Thông tư 40/2019/TT-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 20/02/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 43/2024/TT-BCT · 31/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 22/2023/TT-BCT · 14/11/2023
Bộ Công Thương Ban hành 10/12/2019 Hiệu lực 30/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời thông tư · 11 phiên bản · 17 năm
Thông tư số 40/2019/TT-BCT Hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương · 40/2019/TT-BCT
Thông tư số 16/2018/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương · 16/2018/TT-BCT
Thông tư số 26/2015/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương · 26/2015/TT-BCT
Thông tư số 43/2011/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công thương · 43/2011/TT-BCT
Thông tư số 25/2009/TT-BCT (tạm nhập - chờ toàn văn) Về việc quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương · 25/2009/TT-BCT (tạm nhập - chờ toàn văn)
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 40/2019/TT-BCT › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Danh hiệu thi đua

1. Đối với cá nhân:

a) Chiến sĩ thi đua toàn quốc;

b) Chiến sĩ thi đua Bộ Công Thương;

c) Chiến sĩ thi đua cơ sở;

d) Lao động tiên tiến.

2. Đối với tập thể:

a) Cờ thi đua của Chính phủ;

b) Cờ thi đua của Bộ Công Thương;

c) Tập thể lao động xuất sắc;

d) Tập thể lao động tiên tiến.