Điều 19a. Hoạt động theo pháp luật về chứng khoán — Thông tư 40/2011/TT-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 8/8 · từ 14/12/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 34/2024/TT-NHNN · 30/06/2024
Sửa đổi, bổ sung: 13/2023/TT-NHNN · 31/10/2023
Dòng đời phiên bản
8 phiên bản · 14 năm
14/12/202313/2023/TT-NHNNSửa đổi, bổ sung Đang xem
01/03/202228/2021/TT-NHNNSửa đổi, bổ sung
17/01/202025/2019/TT-NHNNSửa đổi, bổ sung
15/01/201928/2018/TT-NHNNSửa đổi
01/10/201817/2018/TT-NHNNSửa đổi
05/01/201817/2017/TT-NHNNSửa đổi, bổ sung
13/08/201508/2015/TT-NHNNSửa đổi, bổ sung
01/02/2012Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 40/2011/TT-NHNN › Chương III › Mục 1 › Điều 19a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP
Điều 3. Thẩm quyền quyết định cấp và thu hồi Giấy phép
Điều 4. Giấy phép
Điều 5. Trình tự và thủ tục cấp Giấy phép
Điều 6. Nộp lệ phí cấp Giấy phép
Điều 7. Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động
Điều 8. Khai trương hoạt động
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần
Điều 10. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài
Điều 11. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
Điều 13. Nguyên tắc lập hồ sơ
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại
Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần
Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài
Điều 17. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
Điều 19. Nguyên tắc áp dụng
Điều 19a
Điều 20. Ngôn ngữ giao dịch
Điều 21. Nội dung hoạt động
Điều 22. Thời hạn hoạt động, thay đổi thời hạn hoạt động
Điều 23. Tên, trụ sở chính của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện
Điều 24. Cơ cấu tổ chức quản lý của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 25. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
Điều 26. Quy chế làm việc của Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
Điều 27. Đăng ký Điều lệ, nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Điều 28. Quy định nội bộ
Điều 29. Vốn điều lệ, vốn được cấp
Điều 30. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông hoặc theo quyết định của ngân hàng thương mại cổ phần
Điều 31. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp của ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Điều 32. Trách nhiệm của Ban trù bị
Điều 33. Trách nhiệm của Trưởng Ban trù bị
Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và văn phòng đại diện
Điều 35. Phối hợp cấp Giấy phép
Điều 36. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 37. Hiệu lực thi hành
Điều 38. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy