Điều 6. - Mọi hoạt động của Văn phòng Đại diện và nhân viên của Văn phòng Đại diện tại Việt Nam phải tuân thủ theo Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 382-HĐBT ngày 5-11-1990 của Hội đồng Bộ trưởng và các quy định hiện hành của Luật pháp Việt Nam.
Bộ trưởng Bộ Thương nghiệp
Lưu ý: Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày cấp giấy phép này Văn phòng đại diện phải nộp giấy đăng ký hoạt động tại Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố ...
Tiêu đề công ty/xí nghiệp Mẫu số 3
... Ngày tháng năm 19...
Kính gửi: Ngài Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ...
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
Văn phòng đại diện thường trú Công ty/Xí nghiệp ... tại Việt Nam được lập theo Giấy phép số ... ngày ... của Bộ Thương nghiệp Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đăng ký hoạt động như dưới đây:
1. Trụ sở Văn phòng Đại diện:
Số nhà ... - Đường phố ...
Quận ... - Thành phố ...
Điện thoại
Telex
Fax
2. Tổng số nhân viên: ... người, trong đó:
Người Trưởng Văn phòng Đại diện:
Những người phó (nếu có):
Các chức danh khác (nếu có):
Các nhân viên:
Người nước ngoài:
Người tuyển dụng tại Việt Nam; (Ghi rõ họ tên, quốc tịch, chức danh, nhiệm vụ được giao).
3. Phạm vi hoạt động của Văn phòng Đại diện tại Việt Nam:
..........................................................................................................................................................................................................................................................
4. Thời gian bắt đầu hoạt động của Văn phòng Đại diện:
Văn phòng Đại diện được phép hoạt động kể từ ngày Uỷ ban Nhân dân tỉnh/thành phố ... xác nhận đã hoàn thành thủ tục đăng ký hoạt động.
Văn phòng Đại diện thường trú và các nhân viên của Văn phòng cam kết tuân thủ các quy định ghi trong Giấy phép của Bộ Thương nghiệp, Giấy đăng ký hoạt động và các quy định hiện hành của Luật pháp Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Người đăng ký
Trưởng Văn phòng Đại diện
Ký tên, Họ và tên
Uỷ ban Nhân dân tỉnh/thành phố ...
xác nhận đã hoàn thành thủ tục đăng ký.
Số ...
... Ngày tháng năm 19...
Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh/thành phố
(hoặc người được uỷ quyền)
Ký tên, đóng dấu
Tiêu đề công ty, xí nghiệp Mẫu số 4
BẢN GIỚI THIỆU TÓM TẮT
VỀ CÔNG TY, XÍ NGHIỆP ...
1. Tên công ty, xí nghiệp:
2. Quốc tịch:
3. Địa chỉ nơi đóng trụ sở chính:
Điện thoại: Điện tín:
Telex: Fax:
4. Đăng ký hoạt động tại nước:
5. Giấy phép kinh doanh số ngày tháng năm
6. Lĩnh vực kinh doanh:
7. Những cổ đông chủ yếu (nếu có):
8. Vốn pháp định:
9. Doanh số từng năm của 3 năm gần nhất:
10. Các ngân hàng có quan hệ với công ty, xí nghiệp:
11. Các nhà sản xuất, mạng lưới tiêu thụ, các công ty thương mại, xí nghiệp có quan hệ với công ty, xí nghiệp:
12. Quan hệ kinh tế, thương mại với Việt Nam:
Bắt đầu từ:
Lĩnh vực kinh doanh chính:
Các công ty, xí nghiệp bạn hàng Việt Nam chủ yếu:
...
Kim ngạch buôn bán với Việt Nam trong 3 năm gần đây: (ghi rõ kim ngạch, mặt hàng chính của từng năm)
Dự kiến phương hướng phát triển.
Chủ tịch/Tổng giám đốc công ty, xí nghiệp
Ký tên (và đóng dấu nếu có)