Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Định mức tiêu hao năng lượng đối với ngành công nghiệp sản xuất đường mía giai đoạn đến hết năm 2025.
| TT | Quy mô cơ sở sản xuất | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Từ 1.000 tới 3.000 tấn mía/ngày | MJ/tấn sản phẩm tương đương | 30.000 |
| 2 | Từ 3.000 tới 6.000 tấn mía/ngày | MJ/tấn sản phẩm tương đương | 23.000 |
| 3 | Trên 6.000 tấn mía/ngày | MJ/tấn sản phẩm tương đương | 19.000 |
2. Định mức tiêu hao năng lượng đối với ngành công nghiệp sản xuất đường mía giai đoạn từ năm 2026 đến hết năm 2030.
| TT | Quy mô cơ sở sản xuất | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Từ 1.000 tới 3.000 tấn mía/ngày | MJ/tấn sản phẩm tương đương | 25.000 |
| 2 | Từ 3.000 tới 6.000 tấn mía/ngày | MJ/tấn sản phẩm tương đương | 18.000 |
| 3 | Trên 6.000 tấn mía/ngày | MJ/tấn sản phẩm tương đương | 17.000 |