Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm nhựa giai đoạn đến hết năm 2020
| Nhựa bao gói (kWh/kg) | Nhựa vật liệu xây dựng (kWh/kg) | Nhựa gia dụng/ Nhựa kỹ thuật (kWh/kg) | ||
| Túi | Chai | Nhựa bao bì | ||
| 0,7 | 1,96 | 0,79 | 0,46 | 1,27 |
2. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm nhựa giai đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025
| Nhựa bao gói (kWh/kg) | Nhựa vật liệu xây dựng (kWh/kg) | Nhựa gia dụng/ Nhựa kỹ thuật (kWh/kg) | ||
| Túi | Chai | Nhựa bao bì | ||
| 0,55 | 1,45 | 0,62 | 0,35 | 1,00 |