vanban.org

Điều 9. Giấy phép liên vận — Thông tư 38/2011/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2015 Thay thế: 88/2014/TT-BGTVT · 31/12/2014
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 18/05/2011 Hiệu lực 02/07/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời thông tư · 11 phiên bản · 27 năm
Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT Về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới · 37/2023/TT-BGTVT
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào · 88/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 38/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào · 38/2011/TT-BGTVT
01/03/201588/2014/TT-BGTVTThay thế Đang xem 02/07/2011Bản gốcThay thế
Thông tư số 17/2005/TT-BGTVT Hướng dẫn thi hành Nghị định thư 2001 ngày 18 tháng 7 năm 2001 giữa Bộ Giao thông vận tải Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải, Bưu điện và Xây dựng Lào thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước cộng hòa dân chủ nhân dân Lào · 17/2005/TT-BGTVT
Thông tư số 201/2000/TT-BGTVT Hướng dẫn thi hành Nghị định thư giữa Bộ giao thông vận tải Việt Nam và Bộ giao thông -Bưu điện -Xây dựng Lào nhằm thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và chính phủ nước CHDCND Lào · 201/2000/TT-BGTVT
Thông tư số 400/1998/TT-BGTVT Bổ sung sửa đổi Thông tư số 257/1998/TT-BGTVT ngày 18/8/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định thư của Bộ Giao thông vận tải Việt nam và Bộ Giao thông - Bưu điện - Xây dựng Lào thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào · 400/1998/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 38/2011/TT-BGTVT › Chương III › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Giấy phép liên vận

1. Giấy phép liên vận cấp cho phương tiện thương mại thuộc các doanh nghiệp, hợp tác xã để đi lại nhiều lần có giá trị 01 (một) năm nhưng không quá thời hạn ghi trên Giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế.

Riêng đối với xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng hoặc vận chuyển khách du lịch, Giấy phép liên vận có thể theo thời hạn chuyến đi nhưng tối đa không quá 30 (ba mươi) ngày.

2. Giấy phép liên vận cấp cho phương tiện phi thương mại có thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày cấp.

Riêng đối với xe công vụ hoặc xe của các cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam có thể theo thời gian chuyến đi nhưng không vượt quá 01 (một) năm.

3. Mấu Giấy phép liên vận (gồm Sổ giấy phép liên vận và Phù hiệu) quy định tại Phụ lục 5a và Phụ lục 5b của Thông tư này.