vanban.org

Điều 4. Tổ chức thực hiện — Thông tư 37/2013/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Bộ Tài chính Ban hành 04/04/2013 Hiệu lực 01/06/2013 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 37/2013/TT-BTC › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2013.

2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phát hành, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn.

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

Phụ lục 1: Lệ phí

TT Tên lệ phí Đơn vị tính Mức thu (vnđ)
1 Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu tinh, phôi giống vật nuôi Lần/01 giống 120.000
2 Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu môi trường pha chế, bảo tồn tinh, phôi giống vật nuôi Lần/01 giống 120.000
3 Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu giống vật nuôi Lần/01 giống 120.000
4 Cấp giấy phép trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm Lần/01 giống 120.000
5 Cấp giấy phép đăng ký thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước vào danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam Lần/01 ký mã hiệu/01sản phẩm 120.000
6 Cấp giấy phép đăng ký lại thức ăn chăn nuôi vào danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam Lần/01 ký mã hiệu/01sản phẩm 120.000
7 Cấp giấy phép thay đổi thông tin của thức ăn chăn nuôi đã có trong danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam Lần/01 sản phẩm 120.000
8 Cấp giấy phép công nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất, nhập khẩu Lần/01 sản phẩm 40.000
9 Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để giới thiệu tại hội trợ, triển lãm Lần/01 sản phẩm 40.000
10 Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để sản xuất, gia công nhằm mục đích tái xuất Lần/01 sản phẩm 40.000
11 Cấp giấy phép đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi Lần/01 sản phẩm 120.000
12 Cấp giấy phép đăng ký khảo, kiểm nghiệm và kiểm định thức ăn chăn nuôi Lần/01 sản phẩm 120.000
13 Cấp giấy phép đánh giá và công nhận thức ăn chăn nuôi mới Lần/01 sản phẩm 120.000
14 Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu các chế phẩm phục vụ chăn nuôi Lần/01 sản phẩm 120.000
15 Cấp giấy chỉ định phòng thử nghiệm về thức ăn chăn nuôi, chất bảo quản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi Lần 180.000
16 Cấp chứng chỉ đào tạo lấy mẫu thức ăn chăn nuôi Lần 80.000

Phụ lục 2: Phí

TT Tên phí Đơn vị tính Mức thu
  Phí kiểm tra, đánh giá chất lượng lô hàng thức ăn chăn nuôi xuất, nhập khẩu Lần/lô Thu bằng 0,095% giá trị lô hàng (nhưng tối thiểu là 285.000 đồng, tối đa không quá 9.500.000 đồng)