vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT- BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa — Thông tư 34/2023/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 44/2024/TT-BGTVT · 15/11/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 30/11/2023 Hiệu lực 01/03/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Thông tư số 34/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa · 34/2023/TT-BGTVT
01/01/202544/2024/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 01/03/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 34/2023/TT-BGTVT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT- BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa như sau:

"1. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách hạng phổ thông cơ bản

Nhóm Khoảng cách đường bay Mức tối đa (đồng/vé một chiều)
I Dưới 500 km
1. Nhóm đường bay phát triển kinh tế xã hội 1.600.000
2. Nhóm đường bay khác dưới 500 km 1.700.000
II Từ 500 km đến dưới 850 km 2.250.000
III Từ 850 km đến dưới 1.000 km 2.890.000
IV Từ 1.000 km đến dưới 1.280 km 3.400.000
V Từ 1.280 km trở lên 4.000.000

."