vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. — Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/11/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 17/09/2013 Hiệu lực 01/11/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1. Sửa đổi, bổ sung các thiết bị sau:

a) Thiết bị "Bút sáp, phấn vẽ, bút chì" (Mã số MN122047) thành "Bút sáp, phấn vẽ" tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi;

b) Thiết bị "Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu" (Mã số MN232079) thành "Bút sáp, phấn vẽ" tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi.

2. Bãi bỏ các thiết bị sau:

a) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 3 - 12 tháng tuổi sau:

SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ
1 MN013043 Thơ ở Nhà trẻ
2 MN013044 Truyện kể ở Nhà trẻ
3 MN013045 Chương trình giáo dục mầm non
4 MN013046 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi)
5 MN013047 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi
6 MN013048 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố

b) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi sau:

SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ
1 MN123061 Thơ ở Nhà trẻ
2 MN123062 Truyện kể ở Nhà trẻ
3 MN123063 Chương trình giáo dục mầm non
4 MN123064 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi)
5 MN123065 Đồ chơi cho trẻ dưới 6 tuổi
6 MN123066 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố

c) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi sau:

SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ
1 MN233082 Thơ ở Nhà trẻ
2 MN233083 Truyện kể ở Nhà trẻ
3 MN233084 Vở tập tạo hình
4 MN233085 Chương trình giáo dục mầm non
5 MN233086 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi)
6 MN233087 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi
7 MN233088 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố

d) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi sau:

SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ
1 MN343091 Truyện tranh các loại
2 MN343092 Vở tập tạo hình
3 MN343093 Vở làm quen với toán
4 MN343094 Chương trình giáo dục mầm non
5 MN343095 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non
6 MN343096 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi
7 MN343097 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố
8 MN343098 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non
9 MN343099 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

e) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 4 - 5 tuổi sau:

SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ
1 MN453113 Truyện tranh các loại
2 MN453114 Vở tập tạo hình
3 MN453115 Vở làm quen với toán
4 MN453116 Chương trình giáo dục mầm non
5 MN453117 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non
6 MN453118 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi
7 MN453119 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố
8 MN453120 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non
9 MN453121 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

f) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi sau:

SỐ TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ
1 MN563109 Truyện tranh các loại
2 MN563110 Vở tập tạo hình
3 MN563111 Vở làm quen với toán
4 MN563112 Tập tô chữ cái
5 MN563113 Chương trình giáo dục mầm non
6 MN563114 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn)
7 MN563115 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi
8 MN563116 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố
9 MN563117 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non
10 MN563118 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả