vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Thông tư 32/2010/TT-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/05/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 10/02/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2021/TT-BNNPTNT · 27/12/2021 Sửa đổi, bổ sung: 55/2012/TT-BNNPTNT · 31/10/2012
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 17/06/2010 Hiệu lực 01/08/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón · 32/2010/TT-BNNPTNT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 32/2010/TT-BNNPTNT › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :

Khoản 1 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 17/2011/TT- BNNPTNT, hiệu lực từ 21/05/2011. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

2. Tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng, phân bón được chỉ định ( sau đây gọi là Tổ chức chứng nhận được chỉ định) là tổ chức đáp ứng các điều kiện trong Thông tư này được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Trồng trọt) chỉ định để thực hiện chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng, phân bón;

3. Lấy mẫu là việc lấy ra một lượng sản phẩm đại diện cho lô sản phẩm hoặc điển hình cho sản phẩm trong quá trình sản xuất, kinh doanh theo một phương pháp quy định để đánh giá các chỉ tiêu chất lượng của lô sản phẩm hoặc sản phẩm đó;

Khoản 4 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 17/2011/TT- BNNPTNT, hiệu lực từ 21/05/2011. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

5. Kiểm định giống cây trồng là việc đánh giá mức độ phù hợp của các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng của ruộng giống, vườn giống, cây giống so với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng;

Khoản 6 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 17/2011/TT- BNNPTNT, hiệu lực từ 21/05/2011. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 7 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 17/2011/TT- BNNPTNT, hiệu lực từ 21/05/2011. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

Điều 2. Giải thích từ ngữ

8. Giám sát là việc cơ quan chỉ định tiến hành đánh giá năng lực, hệ thống quản lý và kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận sau khi được chỉ định.