Điều 16a. Xin ý kiến dự thảo văn bản quy phạm pháp luật — Thông tư 32/2010/TT-BGTVT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/03/2014
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 58/2013/TT-BGTVT · 30/12/2013
Sửa đổi, bổ sung: 21/2012/TT-BGTVT · 26/06/2012
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 15 năm
01/03/201458/2013/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem
15/08/201221/2012/TT-BGTVTSửa đổi, bổ sung
25/11/2010Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 32/2010/TT-BGTVT › Chương II › Điều 16a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật
Điều 4. Lập Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 5. Hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 6. Căn cứ pháp lý, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành
Điều 7. Thẩm quyền ký ban hành hoặc trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 8. Kinh phí xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 9. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản và cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 10. Báo cáo về công tác soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Chương II — SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 11. Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 12. Cơ quan tham mưu trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 13. Thành lập Ban Soạn thảo, Tổ Biên tập, Tổ Soạn thảo
Điều 14. Trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 15. Hồ sơ trình Bộ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Cục chủ trì soạn thảo
Điều 16. Trình tự tiếp nhận hồ sơ và chỉnh lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Cục chủ trì soạn thảo văn bản trình Bộ
Điều 16a
Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động của văn bản
Chương III — THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 18. Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 19. Hồ sơ gửi thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 20. Nội dung và thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Chương IV — BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 21. Xin ý kiến Lãnh đạo Bộ đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 22. Hồ sơ cơ quan tham mưu trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Cục chủ trì soạn thảo
Điều 23. Hồ sơ do cơ quan tham mưu trình đồng thời chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Bộ trưởng
Điều 24. Trình tự trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 25. Ký ban hành, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và phát hành văn bản
Điều 26. Dịch văn bản quy phạm pháp luật
Điều 27. Trình tự ban hành văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan thuộc Chính phủ soạn thảo trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ký ban hành trong trường hợp được Thủ tướng Chính phủ phân công
Chương V — RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT SAU KHI THI HÀNH
Điều 28. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 29. Báo cáo về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 30. Báo cáo đánh giá tác động của văn bản quy phạm pháp luật sau khi thi hành
Chương VII — HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Hiệu lực thi hành
Điều 32. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy