Điều 3. Các chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ
1. Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành kế toán, bao gồm:
| a) Kế toán viên cao cấp | Mã số ngạch: | 06.029 |
| b) Kế toán viên chính | Mã số ngạch: | 06.030 |
| c) Kế toán viên | Mã số ngạch: | 06.031 |
| d) Kế toán viên trung cấp | Mã số ngạch: | 06.032 |
2. Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành thuế, bao gồm:
| a) Kiểm tra viên cao cấp thuế | Mã số ngạch: | 06.036 |
| b) Kiểm tra viên chính thuế | Mã số ngạch: | 06.037 |
| c) Kiểm tra viên thuế | Mã số ngạch: | 06.038 |
| d) Kiểm tra viên trung cấp thuế | Mã số ngạch: | 06.039 |
| đ) Nhân viên thuế | Mã số ngạch: | 06.040 |
3. Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành hải quan, bao gồm:
| a) Kiểm tra viên cao cấp hải quan | Mã số ngạch: | 08.049 |
| b) Kiểm tra viên chính hải quan | Mã số ngạch: | 08.050 |
| c) Kiểm tra viên hải quan | Mã số ngạch: | 08.051 |
| d) Kiểm tra viên trung cấp hải quan | Mã số ngạch: | 08.052 |
| đ) Nhân viên hải quan | Mã số ngạch: | 08.053 |
4. Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành dự trữ quốc gia, bao gồm:
| a) Kỹ thuật viên bảo quản chính | Mã số ngạch: | 19.220 |
| b) Kỹ thuật viên bảo quản | Mã số ngạch: | 19.221 |
| c) Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp | Mã số ngạch: | 19.222 |
| d) Thủ kho bảo quản | Mã số ngạch: | 19.223 |
| đ) Nhân viên bảo vệ kho dự trữ | Mã số ngạch: | 19.224 |