vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư số 32/2014/TT-BCT ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự xây dựng, áp dụng biểu giá chi phí tránh được và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ (sau đây viết tắt là Thông tư số 32/2014/TT-BCT) như sau: — Thông tư 29/2019/TT-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2025/TT-BCT · 01/02/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 4036 /QĐ-BCT · 31/12/2019
Bộ Công Thương Ban hành 15/11/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Thông tư số 29/2019/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2014/TT-BCT ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự xây dựng, áp dụng biểu giá chi phí tránh được và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ và bãi bỏ Thông tư số 06/2016/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2014/TT-BCT ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương · 29/2019/TT-BCT
01/02/202510/2025/TT-BCTBãi bỏ Đang xem 01/01/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 29/2019/TT-BCT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư số 32/2014/TT-BCT ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự xây dựng, áp dụng biểu giá chi phí tránh được và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ (sau đây viết tắt là Thông tư số 32/2014/TT-BCT) như sau:

1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 3 như sau:

“1. Biểu giá chi phí tránh được (chưa bao gồm thuế tài nguyên nước, tiền dịch vụ môi trường rừng, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và thuế giá trị gia tăng) được tính theo thời gian sử dụng trong ngày và các mùa trong năm bao gồm bảy thành phần như sau:

a) Giờ cao điểm mùa khô;

b) Giờ bình thường mùa khô;

c) Giờ thấp điểm mùa khô;

d) Giờ cao điểm mùa mưa;

đ) Giờ bình thường mùa mưa;

e) Giờ thấp điểm mùa mưa;

g) Điện năng dư.”

2. Sửa đổi Khoản 3 Điều 3 như sau:

“3. Thời gian sử dụng điện trong ngày áp dụng cho Biểu giá chi phí tránh được phù hợp với quy định trong biểu giá bán lẻ điện hiện hành.

Đối với các khu vực có quá tải đường dây truyền tải điện, các nhà máy thủy điện trên cùng bậc thang, các nhà máy thủy điện cung cấp nước cho hạ du theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bên mua và Bên bán thỏa thuận thời gian áp dụng giá giờ cao điểm theo nguyên tắc đảm bảo đủ số giờ cao điểm theo quy định.”

3. Sửa đổi Điều 7 như sau:

“Điều 7. Điều kiện áp dụng Biểu giá chi phí tránh được đối với Bên bán

Bên bán điện được áp dụng Biểu giá chi phí tránh được khi công suất đặt của nhà máy thủy điện nhỏ hơn hoặc bằng 30 MW.”

4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 13 như sau:

“2. Các đơn vị điện lực có liên quan được Cục Điều tiết điện lực chỉ định có trách nhiệm cung cấp các số liệu liên quan khác cần thiết phục vụ yêu cầu tính Biểu giá chi phí tránh được cho Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện.”

5. Bãi bỏ Điều 5, Khoản 3 và Khoản 6 Điều 10, Khoản 6 và Khoản 7 Điều 11, Khoản 2 Điều 14, Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục IV của Thông tư số 32/2014/TT-BCT.