vanban.org

Điều 4. Mức thu phí, lệ phí — Thông tư 281/2016/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 14/11/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 6 phiên bản · 27 năm
Thông tư số 281/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch · 281/2016/TT-BTC
01/01/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 146/2009/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí giải quyết các việc liên quan đến quốc tịch · 146/2009/TT-BTC
Thông tư liên tịch số 08/TTLT/BTC-BTP-BNG Thông tư hướng dẫn mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí giải quyết việc nhập, trở lại, thôi quốc tịch Việt Nam và cấp giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam, giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam 1998 · 08/TTLT/BTC-BTP-BNG
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 281/2016/TT-BTC › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu phí, lệ phí

Mức thu phí, lệ phí quy định như sau:

Stt Nội dung Mức thu
1 Lệ phí xin nhập quốc tịch Việt Nam 3.000.000 đồng/trường hợp
2 Lệ phí xin trở lại quốc tịch Việt Nam 2.500.000 đồng/trường hợp
3 Lệ phí xin thôi quốc tịch Việt Nam 2.500.000 đồng/trường hợp
4 Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
5 Phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam 100.000 đồng/trường hợp
6 Phí xác nhận là người gốc Việt Nam 100.000 đồng/trường hợp