vanban.org

Điều 4. Nội dung chứng thư số — Thông tư 28/2015/TT-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/03/2026 Thay thế: 59/2025/TT-NHNN · 29/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 16/2023/TT-NHNN · 15/12/2023
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 18/12/2015 Hiệu lực 01/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 59/2025/TT-NHNN Quy định về việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước · 59/2025/TT-NHNN
Thông tư số 28/2015/TT-NHNN Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước · 28/2015/TT-NHNN
Thông tư số 12/2011/TT-NHNN Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước · 12/2011/TT-NHNN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 28/2015/TT-NHNN › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Nội dung chứng thư số

1. Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.

2. Tên của thuê bao.

3. Tên tổ chức quản lý thuê bao.

4. Số hiệu (Serial Number) của chứng thư số.

5. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số.

6. Khóa công khai của thuê bao.

7. Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.

8. Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số.

9. Các hạn chế về trách nhiệm pháp lý của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.

10. Các nội dung cần thiết khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.