Điều 7. Tiêu chuẩn rèn luyện thể lực
1. Tiêu chuẩn đối với cá nhân
Nam phải kiểm tra đủ 4 môn, nữ 3 môn theo quy định tại Điều 6 và đạt được kết quả sau đây sẽ được công nhận đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực:
a) Đối với nam
| Nhóm tuổi | Chạy 100m (giây) | Chạy 1500m (phút, giây) | Bật xa (mét) | Chống đẩy (lần) | Co tay xà đơn (lần) |
| 18-27 | ≤ 16”,0 | ≤ 7’,30” | ≥ 2,20 m | ≥ 30 | ≥ 12 |
| 28-34 | ≤ 16”,5 | ≤ 8’,00” | ≥ 2,15 m | ≥ 25 | ≥ 10 |
| 35-40 | ≤ 17”,5 | ≤ 8’,30” | ≥ 2,1 m | ≥ 20 | ≥ 8 |
| 41-45 | ≤ 18”,5 | ≤ 9’,00” | ≥ 2,0 m | ≥ 15 | ≥ 5 |
| 46-50 | ≤ 19”,5 | ≤ 9’,30” | ≥ 1,8 m | ≥ 10 | ≥ 3 |
b) Đối với nữ
| Nhóm tuổi |
Chạy 100m (giây) |
Chạy 800m (phút, giây) |
Bật xa (mét) |
| 18-24 | ≤ 20”,0 | ≤ 5’,30” | ≥ 1,50 m |
| 25-30 | ≤ 20”,5 | ≤ 6’,10” | ≥ 1,40 m |
| 31-35 | ≤ 21”,5 | ≤ 6’,50” | ≥ 1,30 m |
| 36-40 | ≤ 22”,5 | ≤ 7,30” | ≥ 1,20 m |
| 41-45 | ≤ 23”,5 | ≤ 8’,00” | ≥ 1,10 m |
2. Tiêu chuẩn đối với đơn vị
Đơn vị đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực là đơn vị phải có 100% cán bộ, chiến sĩ trong độ tuổi dự kiểm tra theo quy định (không kể các trường hợp được miễn kiểm tra) trong đó có 80% đạt tiêu chuẩn trở lên.