vanban.org

Điều 7. Tiêu chuẩn rèn luyện thể lực — Thông tư 28/2013/TT-BCA

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/03/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/03/2021 Thay thế: 09/2021/TT-BCA · 20/01/2021
Bộ Công an Ban hành 08/05/2013 Hiệu lực 01/07/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 13 năm
Thông tư số 09/2021/TT-BCA Quy định về kiểm tra điều lệnh, quân sự, võ thuật Công an nhân dân · 09/2021/TT-BCA
Thông tư số 28/2013/TT-BCA Quy định về kiểm tra điều lệnh công an nhân dân · 28/2013/TT-BCA
06/03/202109/2021/TT-BCAThay thế Đang xem 01/07/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 28/2013/TT-BCA › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Tiêu chuẩn rèn luyện thể lực

1. Tiêu chuẩn đối với cá nhân

Nam phải kiểm tra đủ 4 môn, nữ 3 môn theo quy định tại Điều 6 và đạt được kết quả sau đây sẽ được công nhận đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực:

a) Đối với nam

Nhóm tuổi Chạy 100m (giây) Chạy 1500m (phút, giây) Bật xa (mét) Chống đẩy (lần) Co tay xà đơn (lần)
18-27 ≤ 16”,0 ≤ 7’,30” ≥ 2,20 m ≥ 30 ≥ 12
28-34 ≤ 16”,5 ≤ 8’,00” ≥ 2,15 m ≥ 25 ≥ 10
35-40 ≤ 17”,5 ≤ 8’,30” ≥ 2,1 m ≥ 20 ≥ 8
41-45 ≤ 18”,5 ≤ 9’,00” ≥ 2,0 m ≥ 15 ≥ 5
46-50 ≤ 19”,5 ≤ 9’,30” ≥ 1,8 m ≥ 10 ≥ 3

b) Đối với nữ

Nhóm tuổi Chạy 100m
(giây)
Chạy 800m
(phút, giây)
Bật xa
(mét)
18-24 ≤ 20”,0 ≤ 5’,30” ≥ 1,50 m
25-30 ≤ 20”,5 ≤ 6’,10” ≥ 1,40 m
31-35 ≤ 21”,5 ≤ 6’,50” ≥ 1,30 m
36-40 ≤ 22”,5 ≤ 7,30” ≥ 1,20 m
41-45 ≤ 23”,5 ≤ 8’,00” ≥ 1,10 m

2. Tiêu chuẩn đối với đơn vị

Đơn vị đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực là đơn vị phải có 100% cán bộ, chiến sĩ trong độ tuổi dự kiểm tra theo quy định (không kể các trường hợp được miễn kiểm tra) trong đó có 80% đạt tiêu chuẩn trở lên.