vanban.org

Điều 21. Hồ s ơ đề nghị c ô ng nh ậ n, cấp Giấy chứng nhận đăng k i ểm viên — Thông tư 27/2013/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/03/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/02/2015 Thay thế: 51/2016/TT-BGTVT · 30/12/2016 Sửa đổi, bổ sung: 72/2014/TT-BGTVT · 12/12/2014
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 24/09/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 7 phiên bản · 12 năm
Thông tư số 18/2019/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới · 18/2019/TT-BGTVT
Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới · 51/2016/TT-BGTVT
Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn đối với lãnh đạo, nhân viên Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ · 27/2013/TT-BGTVT
15/02/201572/2014/TT-BGTVTSửa đổi Đang xem 01/01/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 27/2013/TT-BGTVT › Chương V › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Hồ s ơ đề nghị c ô ng nh ậ n, cấp Giấy chứng nhận đăng k i ểm viên

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015
Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

1. Hồ sơ cấp lần đầu đối với đăng kiểm viên xe cơ giới bao gồm:

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

a) Đơn đề nghị của cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 hoặc văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên của cơ quan, tổ chức theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này;

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

b) Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này;

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

c) Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này kèm theo bảng điểm các môn học;

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

d) Bản sao Giấy chứng nhận hoàn thành lớp Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm xe cơ giới;

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

đ) Bản sao có chứng thực chứng chỉ tiếng Anh (còn hiệu lực);

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

e) Ảnh màu (file ảnh mềm, chụp trong vòng 06 tháng).

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

2. Hồ sơ cấp lần đầu đối với đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao bao gồm:

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

a) Đơn đề nghị của cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 hoặc văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên của cơ quan, tổ chức theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này;

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

b) Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có bổ sung);

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

c) Bản sao Giấy chứng nhận hoàn thành lớp Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm xe cơ giới bậc cao;

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

d) Bản sao có chứng thực chứng chỉ tiếng Anh (còn hiệu lực);

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

đ) Ảnh màu (file ảnh mềm, chụp trong vòng 06 tháng).

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

3. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng kiểm viên bao gồm:

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

a) Đơn đề nghị của cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 hoặc văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên của cơ quan, tổ chức theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này;

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

b) Phiếu đánh giá đăng kiểm viên;

Sửa đổi bởi 72/2014/TT-BGTVT · hiệu lực 15/02/2015

c) Ảnh màu (file ảnh mềm, chụp trong vòng 06 tháng).