vanban.org

Điều 2. Chức danh và mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội — Thông tư 26/2022/TT-BLĐTBXH

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 12/12/2022 Hiệu lực 28/01/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 26/2022/TT-BLĐTBXH › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Chức danh và mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

1. Công tác xã hội viên chính         Mã số: V.09.04.01

2. Công tác xã hội viên                   Mã số: V.09.04.02

3. Nhân viên công tác xã hội           Mã số: V.09.04.03