Bộ Công Thương Ban hành 29/11/2017 Hiệu lực 18/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 đời thông tư · 4 phiên bản · 14 năm
Thông tư số 26/2017/TT-BCT quy định phương pháp, trình tự xác định chi phí hàng năm và giá điện của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu · 26/2017/TT-BCT
Thông tư số 46/2011/TT-BCT Quy định phương pháp lập, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt chi phí định mức hàng năm của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu · 46/2011/TT-BCT
Bên bán có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện gửi Bên mua để đàm phán và thực hiện các bước để ký hợp đồng mua bán điện.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện hợp lệ của Bên bán, Bên mua có trách nhiệm đàm phán hợp đồng mua bán điện với Bên bán. Kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng mua bán điện, hai bên phải ký tắt dự thảo hợp đồng mua bán điện.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày dự thảo hợp đồng mua bán điện được ký tắt, Bên bán có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị kiểm tra hợp đồng mua bán điện, trình Cục Điều tiết điện lực kiểm tra.
Quá thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Bên mua nhận được hồ sơ hợp lệ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện mà hai bên chưa đạt được thỏa thuận cuối cùng, Bên bán có trách nhiệm lập báo cáo về các nội dung chưa thỏa thuận được trình Cục Điều tiết điện lực xem xét, có ý kiến. Đối với các vấn đề vượt thẩm quyền giải quyết, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm báo cáo Bộ Công Thương xem xét, có ý kiến.
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
2017
Thông tư số 26/2017/TT-BCT quy định phương pháp, trình tự xác định chi phí hàng năm và giá điện của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu26/2017/TT-BCTHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Thông tư số 26/2017/TT-BCT quy định phương pháp, trình tự xác định chi phí hàng năm và giá điện của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
26/2017/TT-BCT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương
Người ký
Trần Tuấn Anh
Ngày ban hành
29/11/2017
Ngày có hiệu lực
18/01/2018
Ngày hết hiệu lực
01/02/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1