Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm giấy giai đoạn đến hết năm 2020
| TT | Loại sản phẩm | Quy mô công suất (tấn năm) | Định mức (MJ/tấn) |
| 1 | Giấy bao bì | > 50.000 | 7 809 |
| 10.000 - 50.000 | 7.872 | ||
| < 10.000 | 6.728 | ||
| 2 | 10.000 - 50.000 (chất lượng giấy cao hơn nhóm công suất <10.000) | 16.503 | |
| < 10.000 | 14.914 | ||
| 3 | Giấy in, giấy viết và giấy phô-tô copy | > 50.000 (hệ thống với quy trình sản xuất liên hợp) | 15.138 |
10.000 - 50.000 (dây chuyền sản xuất sử dụng nguyên liệu là bột giất không tính hệ thống xử lý giấy tái chế) | 10.495 |
2. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm giấy giai đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025
| TT | Loại sản phẩm | Quy mô công suất (tấn năm) | Định mức (MJ/tấn) |
| 1 | Giấy bao bì | > 50.000 | 6.713 |
| 10.000 - 50.000 | 6.744 | ||
| < 10.000 | 5.482 | ||
| 2 | Giấy Tissue | 10.000 - 50.000 (chất lượng giấy cao hơn nhóm công suất < 10.000) | 14.572 |
| < 10.000 | 13.169 | ||
| 3 | Giấy in, giấy viết và giấy phô-tô copy | > 50.000 (hệ thống với quy trình sản xuất liên hợp) | 13.639 |
10.000 - 50.000 (dây chuyền sản xuất sử dụng nguyên liệu là bột giấy không tính hệ thống xử lý giấy tái chế) | 9.455 |