vanban.org

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai — Thông tư 23/2025/TT-BNNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành 20/06/2025 Hiệu lực 01/07/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 23/2025/TT-BNNMT › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai 

1. Bổ sung Bảng “2.2.3.4. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư như sau:

“2.2.3.4. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã

a) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng vùng

Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Poly

Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng vungQuyHoachXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên vùng quy hoạch tenVungQuyHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên vùng quy hoạch
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”
Diện tích dienTich Số thực Real   Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Diện tích phân bổ dienTichPhanBo Số thực Real   Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Diện tích xác định dienTichXd Số thực Real   Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch
Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon   Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

b) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng tuyến

Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Line

Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng tuyenQuyHoach_XaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên tuyến quy hoạch tenTuyenQuyHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên tuyến quy hoạch
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”
Diện tích dienTich Số thực Real   Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Diện tích phân bổ dienTichPhanBo Số thực Real   Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Diện tích xác định dienTichXd Số thực Real   Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch
Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_Polyline   Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng điểm

Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Point

Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng diemQuyHoach_XaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên điểm quy hoạch tenDiemQuyHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên điểm quy hoạch
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”
Diện tích dienTich Số thực Real   Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Diện tích phân bổ dienTichPhanBo Số thực Real   Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Diện tích xác định dienTichXd Số thực Real   Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch
Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng điểm GM_Point   Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

d) Lớp vùng các khu vực bảo vệ nghiêm ngặt

Tên lớp dữ liệu: KhuVucBaoVeNghiemNgat_Xa

Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng khuVucBVNNXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên vùng cần bảo vệ tenVungBaoVe Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên vùng quy hoạch
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”
Diện tích dienTich Số thực Real   Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon   Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

đ) Lớp vùng khu vực lấn biển sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp

Tên lớp dữ liệu: KhuVucLanBien_Xa

Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng khuVucLanBien_XaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên vùng lấn biển tenVungBaoVe Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên vùng quy hoạch
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”
Diện tích dienTich Số thực Real   Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon   Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng vùng

Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDXa_Poly

Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng keHoachSDDCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Vùng kế hoạch sử dụng đất ID vungKeHoachCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của vùng kế hoạch nào
Liên kết dự án kế hoạch congTrinhKeHoach_XaId Chuỗi ký tự CharacterString   Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên vùng kế hoạch tenVungKeHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên vùng quy hoạch
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch mucDichSuDungKH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”
Diện tích dienTich Real Số thực   Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch
Năm lập kế hoạch namLapKH Số nguyên Integer 4 Là năm lập kế hoạch
Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon   Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

g) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng tuyến

Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDPXa_Line

Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng keHoachSDDCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Tuyến kế hoạch sử dụng đất ID tuyenKeHoachCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của tuyến kế hoạch nào
Liên kết dự án kế hoạch congTrinhKeHoach_XaId Chuỗi ký tự CharacterString   Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên tuyến kế hoạch tenTuyenKeHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên tuyến kế hoạch
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch mucDichSuDungKH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”
Diện tích dienTich Real Số thực   Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch
Năm lập kế hoạch namLapKH Số nguyên Integer 4 Là năm lập kế hoạch
Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_Polyline   Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

h) Lớp khu chức năng cấp xã

Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapXa

Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng khuChucNangCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Tên khu chức năng tenKhuChucNang Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên khu chức năng
Mã loại khu chức năng cấp xã loaiKhuChucNang Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp xã”
Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch
Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon   Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

i) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng điểm

Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDXa_Point

Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng keHoachSDDCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Điểm kế hoạch sử dụng đất ID diemKeHoachCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Là khóa ngoại để xác định điểm kế hoạch sử dụng đất của kế hoạch nào
Liên kết dự án kế hoạch congTrinhKeHoach_XaId Chuỗi ký tự CharacterString   Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên điểm kế hoạch tenDiemQuyHoachKeHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên điểm kế hoạch
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch mucDichSuDungKH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch”
Diện tích dienTich Real Số thực   Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha)
Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch
Năm lập kế hoạch namLapKH Số nguyên Integer 4 Là năm lập kế hoạch
Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng điểm GM_Point   Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2. Bổ sung Bảng “3.3.4. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã” tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư như sau:

“3.3.4. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã

a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã

Tên bảng dữ liệu: TTQuyHoachSDD_Xa

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông tin
Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng ttQuyHoachSDDXaID Chuỗi kí tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Năm thành lập namThanhLap Số nguyên Integer 4 Là năm thành lập bản đồ
Tỷ lệ bản đồ tyLeBanDo Số nguyên Integer 10 Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây
Nguồn thành lập nguonThanhLap Chuỗi kí tự CharacterString 20 Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Cơ quan duyệt coQuanDuyet Chuỗi kí tự CharacterString 50 Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Cơ quan lập coQuanLap Chuỗi kí tự CharacterString 50 Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Đơn vị tư vấn donViTuVan Chuỗi kí tự CharacterString 50 Là tên đơn vị tư vấn lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Ngày phê duyệt ngayPheDuyet Ngày tháng Date 10 Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh
Liên kết file         Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

b) Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã

Tên bảng dữ liệu: TTKeHoachSDD_Xa

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả
Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông tin
Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng ttKeHoachSDDXaID Chuỗi kí tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Năm thành lập namThanhLap Số nguyên Integer 4 Là năm thành lập bản đồ
Tỷ lệ bản đồ tyLeBanDo Số nguyên Integer 10 Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu kế hoạch từ nguồn bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây
Nguồn thành lập nguonThanhLap Chuỗi kí tự CharacterString 20 Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất
Cơ quan duyệt coQuanDuyet Chuỗi kí tự CharacterString 50 Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng đất
Cơ quan lập coQuanLap Chuỗi kí tự CharacterString 50 Là tên cơ quan thành lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất
Đơn vị tư vấn donViTuVan Chuỗi kí tự CharacterString 50 Là tên đơn vị tư vấn lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Ngày phê duyệt ngayPheDuyet Ngày tháng Date 10 Là ngày phê duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng cấp tỉnh
Liên kết file         Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

c) Dữ liệu về công trình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã

Tên bảng dữ liệu: CongTrinhQHKH_Xa

Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ
dài trường
Mô tả
Tên trường
thông tin
Ký hiệu
trường thông tin
Tiếng Việt Tiếng Anh
Mã đối tượng CongTrinhKeHoachXaID Chuỗi kí tự CharacterString   Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên công trình dự án tenCongTrinh Chuỗi ký tự CharacterString 20 Tên công trình, dự án
Loại công trình loaiCongTrinh Chuỗi ký tự CharacterString 10 Là loại công trình quy hoạch hoặc kế hoạch
Diện tích dienTich Số thực Real   Là diện tích của công trình, dự án
Diện tích tăng thêm dienTichTangThem Số thực Real   Là diện tích của công trình được xác định tăng thêm
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch mucDichSuDungKH Số nguyên Integer 3 Là mục đích sử dụng theo kế hoạch nằm trong danh mục bảng mã
Mục đích, diện tích chuyển mục đích sử dụng mucDichSuDungChuyenMDSD Chuỗi ký tự CharacterString 50 Là mục đích kèm diện tích cần chuyển mục đích sử dụng ví dụ LUC(500)+CLN(1000)
Năm lập kế hoạch namKeHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập kế hoạch
Năm thực hiện namThucHien Số nguyên Integer 4 Là năm thực hiện theo kế hoạch
Ghi chú ghiChu Chuỗi ký tự CharacterString 255 Ghi chú công trình dự án cấp xã
Liên kết không gian vùng quy hoạch vungQuyHoachXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Liên kết đến không gian vùng quy hoạch
Liên kết không gian điểm quy hoạch diemQuyHoach_XaID Chuỗi ký tự CharacterString   Liên kết đến không gian vùng quy hoạch
Liên kết không gian vùng kế hoạch vungKeHoachCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Liên kết đến không gian vùng kế hoạch
Liên kết không gian điểm kế hoạch diemKeHoachCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString   Liên kết đến không gian vùng kế hoạch