vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 218/2016/TT-BTC như sau: — Thông tư 23/2019/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 19/04/2019 Hiệu lực 05/06/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 23/2019/TT-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 218/2016/TT-BTC như sau:

Stt Danh mục Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh Lần 300.000
II Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ Lần 20.000
III Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo Giấy 150.000
IV Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
1 Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ Giấy 10.000
2 Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ Giấy 100.000
3 Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp: - Dưới 5 tấn - Từ 5 tấn đến 15 tấn - Trên 15 tấn Giấy 50 .000 100.000 150.000
4 Giấy phép mua vũ khí, công cụ hỗ trợ khẩu /chiếc 10.000
5 Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khẩu /chiếc 10.000
6 Giấy phép mang các loại đạn: - Dưới 500 viên - Từ 500 viên đến 5000 viên - Trên 5000 viên Giấy 50.000 100.000 150.000
7 Giấy phép sửa chữa vũ khí, công cụ hỗ trợ khấu /chiếc 10.000
8 Giấy phép trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ khấu /chiếc 10.000
9 Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ khẩu /chiếc 10.000
10 Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hồ trợ đã mẩt tính năng, tác dụng Giấy 10.000