vanban.org

Điều 4. Mức thu phí — Thông tư 228/2016/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2021 Thay thế: 92/2021/TT-BTC · 28/10/2021
Bộ Tài chính Ban hành 11/11/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời thông tư · 8 phiên bản · 25 năm
Thông tư số 92/2021/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức · 92/2021/TT-BTC
Thông tư số 228/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức · 228/2016/TT-BTC
15/12/202192/2021/TT-BTCThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Thông tư liên tịch số 163/2010/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dự thi tuỵển và phí dự thi nâng ngạch công chức, viên chức · 163/2010/TTLT-BTC-BNV
Thông tư liên tịch số 101/2003/TTLT/BTC-BNV Quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí dự thi tuyển công chức và thi nâng ngạch cán bộ, công chức · 101/2003/TTLT/BTC-BNV
Thông tư số 32/2001/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu và sử dụng lệ phí thi tuyển công chức và thi nâng ngạch cán bộ công chức · 32/2001/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 228/2016/TT-BTC › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu phí

Mức thu phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức như sau:

SttNội dungĐơn vị tínhMức thu
I II 1 2 IIITuyển dụng
- Dưới 100 thí sinh
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh
- Từ 500 thí sinh trở lên
Dự thi nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
Nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I

- Dưới 50 thí sinh
- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh
- Từ 100 thí sinh trở lên
Nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III
- Dưới 100 thí sinh
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh
- Từ 500 trở lên
Phúc khảo thi tuyển dụng; thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức
Đồng/thí sinh/lần Đồng/thí sinh/lần Đồng/thí sinh/lần Đồng/thí sinh/lần Đồng/thí sinh/lần Đồng/thí sinh/lần Đồng/thí sinh/lần Đồng/thí sinh/lần Đồng/thí sinh/lần Đồng/bài thi500.000 400.000 300.000 1.400.000 1.300.000 1.200.000 700.000 600.000 500.000 150.000