vanban.org

Điều 4. Vốn khả dụng — Thông tư 226/2010/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 10/10/2017 Thay thế: 87/2017/TT-BTC · 15/08/2017 Sửa đổi, bổ sung: 165/2012/TT-BTC · 09/10/2012
Bộ Tài chính Ban hành 31/12/2010 Hiệu lực 01/04/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 87/2017/TT-BTC Quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối vói tổ chức kỉnh doanh chửng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tàỉ chính · 87/2017/TT-BTC
Thông tư số 226/2010/TT-BTC Quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với các tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính · 226/2010/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 226/2010/TT-BTC › Chương II › Mục 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Vốn khả dụng

1. Vốn khả dụng xác định theo quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư, cụ thể như sau:

a) Vốn đầu tư của chủ sở hữu, không bao gồm vốn cổ phần ưu đãi hoàn lại (nếu có);

b) Thặng dư vốn cổ phần;

c) Quỹ dự trữ bổ sung Vốn điều lệ;

d) Quỹ đầu tư phát triển;

e) Quỹ dự phòng tài chính;

f) Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu được trích lập phù hợp với quy định của pháp luật;

g) Lợi nhuận lũy kế và lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trước khi trích lập các khoản dự phòng theo quy định của pháp luật;

h) Năm mươi phần trăm (50%) phần giá trị tăng thêm của tài sản cố định được định giá lại theo quy định của pháp luật (trong trường hợp định giá tăng), hoặc trừ đi toàn bộ phần giá trị giảm đi (trong trường hợp định giá giảm);

i) Chênh lệch tỷ giá hối đoái;

j) Lợi ích của cổ đông thiểu số;

k) Các khoản giảm trừ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này;

l) Các khoản tăng thêm theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.

2. Vốn khả dụng quy định tại khoản 1 Điều này phải được điều chỉnh bớt cổ phiếu quỹ (nếu có).