Điều 4. Mức thu phí
Mức thu phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực trọng tài thương mại như sau:
| Stt | Nội dung | Mức thu (Đồng/lần) |
| 1 | Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại | |
| a | Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập | 3.000.000 |
| b | Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thay đổi nội dung thành lập | 1.000.000 |
| c | Thẩm định điều kiện hoạt động | 1.500.000 |
| d | Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động | 1.000.000 |
| 2 | Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại | |
| a | Thẩm định điều kiện hoạt động | 1.000.000 |
| b | Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động | 500.000 |
| 3 | Thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | |
| a | Thẩm định điều kiện thành lập | 10.000.000 |
| b | Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung thành lập | 4.000.000 |
| c | Thẩm định điều kiện hoạt động | 5.000.000 |
| d | Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động | 3.000.000 |
| 4 | Thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | |
| a | Thẩm định điều kiện thành lập | 10.000.000 |
| b | Thẩm định thay đổi nội dung thành lập | 4.000.000 |