vanban.org

Điều 4. Mức thu phí — Thông tư 222/2016/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 10/11/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 13 năm
Thông tư số 222/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực trọng tài thương mại · 222/2016/TT-BTC
01/01/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 42/2013/TT-BTC Quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại · 42/2013/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 222/2016/TT-BTC › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu phí

Mức thu phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực trọng tài thương mại như sau:

Stt Nội dung Mức thu (Đồng/lần)
1 Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại  
a Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập 3.000.000
b Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thay đổi nội dung thành lập 1.000.000
c Thẩm định điều kiện hoạt động 1.500.000
d Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động 1.000.000
2 Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại  
a Thẩm định điều kiện hoạt động 1.000.000
b Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động 500.000
3 Thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam  
a Thẩm định điều kiện thành lập 10.000.000
b Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung thành lập 4.000.000
c Thẩm định điều kiện hoạt động 5.000.000
d Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động 3.000.000
4 Thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam  
a Thẩm định điều kiện thành lập 10.000.000
b Thẩm định thay đổi nội dung thành lập 4.000.000