vanban.org

Điều 4. Mức thu phí, lệ phí — Thông tư 220/2016/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 10/11/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 220/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư · 220/2016/TT-BTC
01/01/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 118/2015/TT-BTC Sửa đổi một số điều của Thông tư số 02/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư tại Việt Nam · 118/2015/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 220/2016/TT-BTC › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu phí, lệ phí

Mức phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư như sau:

Stt Nội dung thu Mức thu (đồng/hồ sơ)
1 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư 100.000
2 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư  
a Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề luật sư 800.000
b Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam 20.000.000
c Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam 4.000.000
d Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề; thay đổi nội dung hành nghề của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 3.000.000
đ Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam 5.000.000
e Thẩm định điều kiện gia hạn hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam 3.000.000
g Thẩm định điều kiện hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam 2.000.000
h Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam 1.000.000
i Thẩm định điều kiện hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 600.000
k Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 400.000