vanban.org

Điều 20. Hồ sơ đề nghị thẩm định — Thông tư 22/2011/TT-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/07/2016 Thay thế: 08/2016/TT-BCT · 29/06/2016 Sửa đổi, bổ sung: 13/2013/TT-BCT · 09/07/2013
Bộ Công Thương Ban hành 31/05/2011 Hiệu lực 15/07/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 7 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 19/2018/TT-BCT Quy định về việc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương · 19/2018/TT-BCT
Thông tư số 08/2016/TT-BCT Quy định về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương · 08/2016/TT-BCT
Thông tư số 22/2011/TT-BCT Quy định về việc xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương · 22/2011/TT-BCT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 22/2011/TT-BCT › Chương IV › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Hồ sơ đề nghị thẩm định

1. Số lượng hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm định là 5 (năm) bộ.

2. Đối với dự án luật, pháp lệnh, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm:

a) Tờ trình Chính phủ về dự án, dự thảo;

b) Dự thảo văn bản;

c) Bản thuyết minh chi tiết về dự án, dự thảo và báo cáo đánh giá tác động của dự thảo văn bản;

d) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chính của dự án, dự thảo;

đ) Bản tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về nội dung dự án, dự thảo; bản sao ý kiến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về dự án, dự thảo;

e) Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính;

g) Báo cáo giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý của Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;

h) Tài liệu khác có liên quan (nếu có).

3. Đối với dự thảo nghị định, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm:

a) Tờ trình Chính phủ về dự thảo nghị định;

b) Dự thảo nghị định;

c) Bản thuyết minh chi tiết và báo cáo đánh giá tác động của dự thảo văn bản;

d) Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính;

đ) Báo cáo giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý của Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;

e) Bản tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản; bản sao ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; báo cáo giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý;

g) Tài liệu khác có liên quan (nếu có).

4. Đối với dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm:

a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ về dự thảo quyết định;

b) Dự thảo quyết định;

c) Bản thuyết minh chi tiết và báo cáo đánh giá tác động của dự thảo văn bản;

d) Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính;

đ) Báo cáo giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý của Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;

e) Bản tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về nội dung dự án, dự thảo; bản sao ý kiến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về dự án, dự thảo;

g) Tài liệu khác có liên quan (nếu có).

5. Đối với dự thảo thông tư, hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm:

a) Công văn đề nghị thẩm định;

b) Dự thảo Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư;

c) Dự thảo thông tư sau khi tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân;

d) Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính;

đ. Báo cáo giải trình về việc tiếp thu ý kiến về thủ tục hành chính quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 của Thông tư này

e) Bản tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân về nội dung dự thảo thông tư; báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân về nội dung dự thảo thông tư;

g) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).