vanban.org

Điều 23. Danh mục Báo cáo tài chính áp dụng đối với Công ty chứng khoán — Thông tư 210/2014/TT-BTC

Bộ Tài chính Ban hành 30/12/2014 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 17 năm
Thông tư số 210/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đổi với công ty chứng khoán · 210/2014/TT-BTC
27/12/2016334/2016/TT-BTCChưa hợp nhất 01/01/2016Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 95/2008/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán · 95/2008/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 210/2014/TT-BTC › Chương II › Mục 4 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Danh mục Báo cáo tài chính áp dụng đối với Công ty chứng khoán

1. Danh mục Báo cáo tài chính riêng áp dụng đối với Công ty chứng khoán

STT Danh mục Báo cáo tài chính riêng Ký hiệu
I Báo cáo tài chính riêng năm
01 Báo cáo thu nhập toàn diện riêng Mẫu số B 01 - CTCK
02 Báo cáo tình hình tài chính riêng Mẫu số B 02 - CTCK
03 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng Mẫu số B 03 (a,b) - CTCK
04 Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng Mẫu số B 04 - CTCK
05 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính riêng Mẫu số B 05 - CTCK
II Báo cáo tài chính riêng giữa niên độ, bán niên (dạng đầy đủ)
01 Báo cáo thu nhập toàn diện riêng (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 01g - CTCK
02 Báo cáo tình hình tài chính riêng (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 02g - CTCK
03 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 03 (a,b)g - CTCK
04 Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 04g – CTCK
05 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính riêng (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 05g - CTCK

2. Danh mục Báo cáo tài chính hợp nhất áp dụng đối với Công ty chứng khoán

STT Danh mục Báo cáo tài chính hợp nhất Ký hiệu
I Báo cáo tài chính hợp nhất năm
01 Báo cáo thu nhập toàn diện hợp nhất năm Mẫu số B 01 - CTCK/HN
02 Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất năm Mẫu số B 02 - CTCK/HN
03 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm Mẫu số B 03 (a,b) - CTCK/HN
04 Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu hợp nhất năm Mẫu số B 04 - CTCK/HN
05 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất năm Mẫu số B 05 - CTCK/HN
II Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ, bán niên (dạng đầy đủ)
01 Báo cáo thu nhập toàn diện hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 01g - CTCK/HN
02 Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 02g - CTCK/HN
03 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 03 (a,b)g -CTCK/HN
04 Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 04g - CTCK/HN
05 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ) Mẫu số B 05g - CTCK/HN