Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng ngành công nghiệp thép giai đoạn đến hết năm 2025
1. Định mức tiêu hao năng lượng đối với ngành công nghiệp thép giai đoạn đến hết năm 2020.
| TT | Công đoạn sản xuất | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Thiêu kết quặng sắt | MJ/tấn | 2.350 |
| 2 | Sản xuất gang bằng lò cao | MJ/tấn | 14.000 |
| 3 | Sản xuất phôi thép bằng lò chuyển (lò thổi) | MJ/tấn | 150 |
| 4 | Sản xuất phôi thép bằng lò điện hồ quang | MJ/tấn | 2.600 |
| 5 | Sản xuất phôi thép bằng lò cảm ứng | MJ/tấn | 2.600 |
| 6 | Cán nóng thép dài | MJ/tấn | 1.650 |
| 7 | Cán nguội thép tấm lá | MJ/tấn | 1600 |
2. Định mức tiêu hao năng lượng đối với ngành công nghiệp thép giai đoạn từ năm 2021 - đến hết năm 2025.
| TT | Công đoạn sản xuất | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Thiêu kết quặng sắt | MJ/tấn | 1.960 |
| 2 | Sản xuất gang bằng lò cao | MJ/tấn | 12.400 |
| 3 | Sản xuất phôi thép bằng lò chuyển (lò thổi) | MJ/tấn | 100 |
| 4 | Sản xuất phôi thép bằng lò điện hồ quang | MJ/tấn | 2.500 |
| 5 | Sản xuất phôi thép bằng lò cảm ứng | MJ/tấn | 2.500 |
| 6 | Cán nóng thép dài | MJ/tấn | 1.600 |
| 7 | Cán nguội thép tấm lá | MJ/tấn | 1500 |