vanban.org

Điều 1. Mức giá cước tối đa đối với dịch vụ bưu chính phổ cập — Thông tư 20/2013/TT-BTTTT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2018 Thay thế: 12/2018/TT-BTTTT · 15/10/2018
Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành 05/12/2013 Hiệu lực 18/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 12/2018/TT-BTTTT Quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phổ cập · 12/2018/TT-BTTTT
Thông tư số 20/2013/TT-BTTTT Quy định mức giá cước tối đa đối với dịch vụ bưu chính phổ cập · 20/2013/TT-BTTTT
01/12/201812/2018/TT-BTTTTSửa đổi Đang xem 18/01/2014Bản gốcThay thế
Thông tư số 07/2010/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30/3/2009 về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập · 07/2010/TT-BTTTT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 20/2013/TT-BTTTT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Mức giá cước tối đa đối với dịch vụ bưu chính phổ cập

Mức giá cước tối đa thu của khách hàng đối với dịch vụ bưu chính phổ cập bao gồm dịch vụ thư cơ bản trong nước và dịch vụ thư cơ bản quốc tế (bao gồm cả bưu thiếp) có khối lượng đơn chiếc đến 02 (hai) ki-lô-gram do Nhà nước đặt hàng Tổng công ty Bưu điện Việt Nam cung ứng như sau:

1. Mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước

a) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường thủy bộ:

Phân loại Nấc khối lượng Giá cước (đồng)
Thư Đến 20 gram 3.000
Trên 20 gram đến 100 gram 4.500
Trên 100 gram đến 250 gram 6.000
Đến mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram 2.000
         Bưu thiếp 2.000

b) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường máy bay:

Ngoài mức giá cước tối đa được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước vận chuyển bằng đường máy bay còn bao gồm giá phụ cước máy bay được quy định trong bảng sau:

Phân loại Nấc khối lượng Giá cước (đồng)
Thư Đến 100 gram 500
Trên 100 gram đến 250 gram 1.500
Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram 2.000
        Bưu thiếp 500

2. Mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản quốc tế

a) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường thủy bộ:

Phân loại Nấc khối lượng Giá cước (đồng)
Các nước APPU Các nước khác
Thư Đến 20 gram 10.500 12.500
Trên 20 gram đến 100 gram 25.000 29.500
Trên 100 gram đến 250 gram 48.500 56.500
Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram 42.000
   Bưu thiếp 8.500

“Các nước Liên minh Bưu chính châu Á - Thái Bình Dương (APPU) bao gồm: Cộng hòa Hồi giáo Áp-ga-ni-xtan, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa Nhân dân Băng-la-đét, Vương quốc Bu-tan, Bru-nây Đa-rút-xa-lam, Vương quốc Căm-pu-chia, Cộng hòa Hồi giáo I-ran, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Quần đảo Sa-lô-mông, Hàn Quốc, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, Ma-lai-xi-a, Cộng hòa Man-đi-vơ, Liên bang Mi-an-ma, Mông Cổ, Na-u-ru, Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nê-pan, Niu Di-lân, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a, Cộng hòa Hồi giáo Pa-kít-xtan, Nhà nước Pa-pua Niu Ghi-nê độc lập, Cộng hòa Phi-gi, Cộng hòa Phi-líp-pin, Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca, Vương quốc Thái Lan, Vương quốc Tông- ga, Nhà nước độc lập Xa-moa, Cộng hòa Xinh-ga-po và Cộng hòa Va-nu-a-tu”.

b) Đối với phương thức vận chuyển bằng đường máy bay:

Ngoài mức giá cước tối đa được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, mức giá cước tối đa đối với dịch vụ thư cơ bản quốc tế vận chuyển bằng đường máy bay còn bao gồm giá phụ cước máy bay được quy định trong bảng sau:

Phân loại Nấc khối lượng Giá cước (đồng)
Châu Á -Thái Bình Dương Châu Âu Châu Phi Châu Mỹ
Thư Đến 20 gram 4.500 6.500 8.500 10.500
Trên 20 gram đến 100 gram 12.500 17.000 29.500 33.500
Trên 100 gram đến 250 gram 42.000 52.500 84.000 99.000
Mỗi 250 gram tiếp theo đến 1.000 gram 52.500 73.500 109.500 117.500
Mỗi 250 gram tiếp theo từ trên 1.000 gram đến 2.000 gram 42.000 73.500 94.500 94.500
 Bưu thiếp 2.000 3.000 4.500 5.500