Điều 1. Sửa đổi Đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường :
1. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với công tác quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (điểm 1.2.4 khoản 1 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 2 trong Mã hiệu “1KK4: TSP, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)” như sau:
| 1KK4 | TSP, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996) | ||
| 2 | Giấy lọc sợi thủy tinh | hộp | 0,01 |
b) Bỏ định mức tại thứ tự số 5 (Túi nilon) trong Mã hiệu “1KK6: NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)”.
c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 trong Mã hiệu “1KK9: HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ-VSMT Bộ Y tế 1993)” như sau:
| 1KK9 | HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ-VSMT Bộ Y tế 1993) | ||
| 3 | Axít Acetic | ml | 0,200 |
2. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với công tác phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1, 3 và 4 trong Mã hiệu “2KK5: CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352-89)” như sau:
| 2KK5 | CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89) | ||
| 1 | PdCl2 | gam | 0,002 |
| 3 | Na2SO4 , 2H2O | gam | 0,300 |
| 4 | Na2MoO4 | gam | 0,080 |
b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 6 trong Mã hiệu “2KK8: O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)” như sau:
| 2KK8 | O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO) | ||
| 6 | H2O2 | ml | 0,450 |
3. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 3 Phần 2):
b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “2NM6g: Kim loại nặng Hg, As (TCVN 5991 - 1995 và TCVN 6182 - 1996)” như sau:
| 13 | Đèn WImax=200h | cái | 12 | 0,960 |
4. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 3 Phần 2):
a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 2 trong Mã hiệu "2NM4: Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559 - 1988)” như sau:
| 2 | Giấy lọc băng xanh | hộp | 0,100 |
5. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.