vanban.org

Điều 1. Sửa đổi Đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường : — Thông tư 20/2011/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/06/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/06/2014
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 20/06/2011 Hiệu lực 15/08/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và mặt nước lục địa; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit · 20/2011/TT-BTNMT
06/06/201418/2014/TT-BTNMTSửa đổi Đang xem 15/08/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 20/2011/TT-BTNMT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi Đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường :

1. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với công tác quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (điểm 1.2.4 khoản 1 Chương 1 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 2 trong Mã hiệu “1KK4: TSP, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)” như sau:

1KK4 TSP, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)
2 Giấy lọc sợi thủy tinh hộp 0,01

b) Bỏ định mức tại thứ tự số 5 (Túi nilon) trong Mã hiệu “1KK6: NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)”.

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 trong Mã hiệu “1KK9: HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ-VSMT Bộ Y tế 1993)” như sau:

1KK9 HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ-VSMT Bộ Y tế 1993)
3 Axít Acetic ml 0,200

2. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với công tác phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1, 3 và 4 trong Mã hiệu “2KK5: CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352-89)” như sau:

2KK5 CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)
1 PdCl2 gam 0,002
3 Na2SO4 , 2H2O gam 0,300
4 Na2MoO4 gam 0,080

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 6 trong Mã hiệu “2KK8: O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)” như sau:

2KK8 O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)
6 H2O2 ml 0,450

3. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 3 Phần 2):

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “2NM6g: Kim loại nặng Hg, As (TCVN 5991 - 1995 và TCVN 6182 - 1996)” như sau:

13 Đèn WImax=200h cái 12 0,960

4. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 3 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 2 trong Mã hiệu "2NM4: Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559 - 1988)” như sau:

2 Giấy lọc băng xanh hộp 0,100

5. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.