vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Thông tư 192/2016/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2017 Sửa đổi, bổ sung: 74/2022/TT-BTC · 22/12/2022
Bộ Tài chính Ban hành 08/11/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 12 năm
Thông tư số 192/2016/TT-BTC Quy định mức thu chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển · 192/2016/TT-BTC
22/12/202274/2022/TT-BTCChưa hợp nhất 01/01/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 132/2013/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển · 132/2013/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 192/2016/TT-BTC › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

Mức thu phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển; thẩm định, phê duyệt kế hoạch an ninh cảng biển; thẩm định cấp lý lịch liên tục của tàu biển được quy định tại Biểu mức phí dưới đây:

Số TTCông việc quy định thu phíMức phí
(đồng/lần)
1 Thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển: - Lần đầu hoặc định kỳ 5 năm - Bổ sung 15.000.000 3.000.000
2 Thẩm định, phê duyệt kế hoạch an ninh cảng biển: - Cấp giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển lần đầu hoặc định kỳ 5 năm - Thẩm định, xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển hoặc bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển 20.000.000 4.000.000
3 Thẩm định cấp lý lịch liên tục của tàu biển: - Lần đầu - Bổ sung hoặc cấp lại 1.500.000 300.000