Điều 1.
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 4 và khoản 6 mục II Phụ lục Biểu mức thu lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực và các loại giấy tờ về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 66/2009/TT-BTC ngày 30/3/2009 của Bộ Tài chính bằng các khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 như sau:
| STT | Tên lệ phí | Mức thu |
| 1 | Cấp thị thực có giá trị một lần | 45 USD |
| 2 | Cấp thị thực có giá trị nhiều lần | |
| a) | Có giá trị dưới 01 tháng | 65USD |
| b) | Có giá trị dưới 06 tháng | 95 USD |
| c) | Có giá trị từ 6 tháng trở lên | 135 USD |
| 3 | Chuyển ngang giá trị thị thực, tạm trú từ hộ chiếu cũ đã hết hạn sử dụng sang hộ chiếu mới | 15 USD |
| 4 | Cấp thẻ tạm trú | |
| a) | Có giá trị đến 1 năm | 80 USD |
| b) | Có giá trị trên 1 năm đến 2 năm | 100 USD |
| c) | Có giá trị trên 2 năm đến 3 năm | 120 USD |